疏离
Minh họa từ vựng 疏离 (shūlí)
shūlí HÁN VIỆT: SƠ LI

疏离: xa cách; xa lánh

xa cách xa lánh

Nét viết & luyện viết chữ 疏离

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SƠ (疏): thuộc bộ THẤT (疋), gồm 12 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 生疏 (SINH SƠ: xa lạ, bỡ ngỡ, lóng ngóng chưa quen), 疏忽 (SƠ HỐT: sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疏
shūlí SƠ LI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xa cách; xa lánh

Bộ 疋 (BỘ THẤT • 5 nét): Bàn chân bước đi, cuộn vải súc vải nguyên tấm.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ SƠ (疏): thuộc bộ THẤT (疋), gồm 12 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 生疏 (SINH SƠ: xa lạ, bỡ ngỡ, lóng ngóng chưa quen), 疏忽 (SƠ HỐT: sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).

离
lí LY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cách (khoảng cách)

Bộ 禸 (BỘ NHỰU • 5 nét): Vết chân móng thú in trên bùn đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Phần đỉnh của chiếc vợt lưới săn bắt chim muông thời cổ đại.) 凶 HUNG/KHẢM (Lòng chiếc lưới đan chéo (gồm chữ X và bộ KHẢM 凵) giữ con chim bên trong.) 禸 NHỰU (Dấu chân thú hoặc tay cầm chiếc lưới trên cánh đồng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) lưới KHẢM (凵) đan ngang Dưới in dấu NHỰU (禸) bước sang dặm dài Chia ly tạm biệt hôm mai Dẫu cách xa mấy lòng hoài nhớ thương.”

Chữ LY (离) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một chiếc lưới săn bắt có cán cầm (nay biến thành bộ ĐẦU 亠, chữ HUNG 凶 và bộ NHỰU 禸), còn chữ phồn thể (離) có thêm bộ CHÙY (隹 - con chim). Khi chim muông sa vào lưới hoặc vùng vẫy bay thoát khỏi chiếc lưới, chúng buộc phải rời xa đàn và nơi cư trú quen thuộc. Từ đó, chữ LY mang nghĩa là rời khỏi, chia xa và dùng để chỉ khoảng cách giữa hai địa điểm.

Câu ví dụ với từ “疏离”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

疏离感让他觉得非常难过。

shūlí gǎn ràng tā juéde fēicháng nánguò.

“Cảm giác xa cách khiến anh ấy rất buồn.”

Ví dụ #2

疏离的关系需要时间来修复。

shūlí de guānxì xūyào shíjiān lái xiūfù.

“Mối quan hệ xa cách cần thời gian để hàn gắn.”

Từ “疏离” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 疏离 (shūlí)

疏离 (shūlí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “疏离” có phiên âm Pinyin là “shūlí”, âm Hán Việt là “SƠ LI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xa cách; xa lánh”.

Chữ 疏离 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “疏离” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 疋. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-03-19T17:44:36+07:00