继母: mẹ kế, mẹ ghẻ
Nghĩa tiếng Anh (English): stepmother
Nét viết & luyện viết chữ 继母
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KẾ (继, phồn thể: 繼): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 继承 (KẾ THỪA: kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kế thừa, tiếp nối sau khi nối tiếp
Chữ KẾ (继, phồn thể: 繼): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 继承 (KẾ THỪA: kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).
mẹ, người mẹ; giống cái (động vật); gốc mẹ (cơ sở)
Câu thơ nhớ chữ: “Hai giọt sữa ngọt thơm lành Nuôi con khôn lớn trọn vành hiếu ân. Từ hình chữ NỮ (女) chở che, Chữ MẪU (母) dưỡng dục bốn bề yêu thương.”
Chữ MẪU (母) là chữ tượng hình. Chữ MẪU (母) phát triển từ chữ Nữ (女), thêm hai dấu chấm tượng trưng cho hai bầu sữa ngọt ngào của người mẹ nuôi con. Tình mẹ là suối nguồn bao la không bờ bến, biểu tượng của sự hy sinh và lòng nhân hậu tột cùng.
Câu ví dụ với từ “继母”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
优秀青年学者在博士毕业典礼上动情致谢含辛茹苦抚育自己成才的继母,立志以科技报国的优异成果报答恩情。
Yōu xiù qīng nián xué zhě zài bó shì bì yè diǎn lǐ shàng dòng qíng zhì xiè hán xīn rú kǔ fǔ yù zì jǐ chéng cái de jì mǔ, lì zhì yǐ kē jì bào guó de yōu yì chéng guǒ bào dá ēn qíng.
“Vị học giả trẻ xuất sắc tại lễ tốt nghiệp tiến sĩ đã xúc động cảm ơn người mẹ kế đã ngậm đắng nuốt cay nuôi dạy mình nên người, lập chí dùng các thành quả xuất sắc phụng sự Tổ quốc bằng khoa học để đền đáp ân tình.”
At the PhD commencement, the scholar thanked his devoted stepmother, resolving to repay her through sci-tech achievements.
Từ “继母” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn