弟妇
Minh họa từ vựng 弟妇 (dìfù)
dìfù HÁN VIỆT: ĐỆ PHỤ

弟妇: em dâu

em dâu

Nét viết & luyện viết chữ 弟妇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 弟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dây thừng quấn quanh cọc gỗ Em nhỏ nối gót sau anh từng ngày. Cung CUNG (弓) nét sổ thẳng hàng, Chữ ĐỆ (弟) hiếu thuận dịu dàng trước sau.” — Chữ ĐỆ (弟) là chữ tượng hình, ban đầu tượng hình sợi dây thừng quấn quanh cọc gỗ theo thứ tự từng nấc. Con cái trong gia đình sinh ra trước sau có thứ tự lớp lang, em nhỏ tôn kính anh lớn tạo nên nề nếp gia phong.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

弟
dì ĐỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

em trai (đệ)

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 / 弓 DÂY BUỘC ĐAN NỐI (Sợi dây quấn quanh cọc tre từ dưới lên trên tuần tự.) 丨 / 丿 CỌC GỖ TRỤ CỘT (Cột trụ gia đìnhanh em nối dõi thứ bậc rõ ràng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dây thừng quấn quanh cọc gỗ Em nhỏ nối gót sau anh từng ngày. Cung CUNG (弓) nét sổ thẳng hàng, Chữ ĐỆ (弟) hiếu thuận dịu dàng trước sau.”

Chữ ĐỆ (弟) là chữ tượng hình, ban đầu tượng hình sợi dây thừng quấn quanh cọc gỗ theo thứ tự từng nấc. Con cái trong gia đình sinh ra trước sau có thứ tự lớp lang, em nhỏ tôn kính anh lớn tạo nên nề nếp gia phong.

妇
fù PHỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phụ nữ; nữ; đàn bà; phụ

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Người phụ nữ hiền thục vun vén tổ ấm.) 彐 / 帚 CÂY CHỔI QUÉT NHÀ (Cây chổi dọn dẹp nhà cửa ngăn nắp tinh tươm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người con gái tay cầm chổi Quét sạch bụi trần giữ tổ ấm êm. Bên NỮ (女) bộ KỆ (彐) tảo tần, Chữ PHỤ (妇) vun vén muôn phần ấm êm.”

Chữ PHỤ (妇/婦) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người phụ nữ (女) quỳ bên chiếc chổi quét nhà (帚). Nghĩa gốc là người phụ nữ tề gia nội trợ, giữ cho mái ấm luôn sạch sẽ, ấm áp và thuận hòa.

Câu ví dụ với từ “弟妇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

弟妇今天来家里了。

Dìfù jīntiān lái jiālǐ le.

“Em dâu hôm nay đến nhà.”

Từ “弟妇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 弟妇 (dìfù)

弟妇 (dìfù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “弟妇” có phiên âm Pinyin là “dìfù”, âm Hán Việt là “ĐỆ PHỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “em dâu”.

Chữ 弟妇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “弟妇” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 弓. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-04-28T12:36:46+07:00