伯母: bác gái (vợ của bác trai)
Nghĩa tiếng Anh (English): aunt (wife of father's elder brother)
Nét viết & luyện viết chữ 伯母
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÁ (伯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 伯母 (BÁ MẪU: bác gái (vợ của bác trai)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bác trai (anh của bố), bậc đàn anh, tước Bá
Chữ BÁ (伯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 伯母 (BÁ MẪU: bác gái (vợ của bác trai)).
mẹ, người mẹ; giống cái (động vật); gốc mẹ (cơ sở)
Câu thơ nhớ chữ: “Hai giọt sữa ngọt thơm lành Nuôi con khôn lớn trọn vành hiếu ân. Từ hình chữ NỮ (女) chở che, Chữ MẪU (母) dưỡng dục bốn bề yêu thương.”
Chữ MẪU (母) là chữ tượng hình. Chữ MẪU (母) phát triển từ chữ Nữ (女), thêm hai dấu chấm tượng trưng cho hai bầu sữa ngọt ngào của người mẹ nuôi con. Tình mẹ là suối nguồn bao la không bờ bến, biểu tượng của sự hy sinh và lòng nhân hậu tột cùng.
Câu ví dụ với từ “伯母”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
逢年过节回到老家,慈祥和蔼的伯母总会亲手准备一大桌丰盛可口的传统特色家乡年夜菜。
Féng nián guò jié huí dào lǎo jiā, cí xiáng hé ǎi de bó mǔ zǒng huì qīn shǒu zhǔn bèi yī dà zhuō fēng shèng kě kǒu de chuán tǒng tè sè jiā xiāng nián yè cài.
“Mỗi dịp lễ Tết về lại quê nhà, người bác gái hiền hậu nhân từ luôn tự tay chuẩn bị cả một mâm cơm tất niên truyền thống quê nhà thơm ngon thịnh soạn.”
Returning to the hometown during festivals, the kind aunt always prepares a grand table of delicious traditional hometown New Year dishes.
深刻领悟“伯母”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ bó mǔ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “伯母” (bác gái (vợ của bác trai) - BÁ MẪU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "伯母" (bác gái (vợ của bác trai)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “伯母” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn