表弟
Minh họa từ vựng 表弟 (biǎodì)
biǎodì HÁN VIỆT: BIỂU ĐỆ

表弟: em họ; biểu đệ; em trai họ (em trai con cô, dì hoặc cậu)

em họ biểu đệ em trai họ (em trai con cô dì hoặc cậu)

Nét viết & luyện viết chữ 表弟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 表

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên thời nét gạch tựa lông MAO, Dưới vạt áo Y khéo lượn vào. Khoác tấm áo ngoài phô dáng vẻ, Đồng hồ BIỂU lộ phút giây trao.” — Chữ BIỂU (表) là chữ hội ý, trong Tiểu triện cấu tạo bởi chữ MAO (毛 - lông thú) nằm lồng vào giữa chữ Y (衣 - tấm áo). Người xưa thường mặc áo da thú có lớp lông hướng ra ngoài để chắn gió lạnh, nên BIỂU vốn có nghĩa gốc là lớp áo khoác ngoài. Từ nghĩa bề ngoài đối lập với bên trong, chữ mở rộng thành biểu lộ, bày tỏ, bảng biểu thống kê và chiếc đồng hồ xem giờ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

表
biǎo BIỂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồng hồ; bảng biểu, danh sách biểu mẫu

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
主 MAO (BIẾN THỂ) (Phần trên biến thể từ chữ MAO (毛 - lông thú trên áo khoác ngoài).) 衣 Y (Quần áo, tấm áo khoác mặc bên ngoài cơ thể.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên thời nét gạch tựa lông MAO, Dưới vạt áo Y khéo lượn vào. Khoác tấm áo ngoài phô dáng vẻ, Đồng hồ BIỂU lộ phút giây trao.”

Chữ BIỂU (表) là chữ hội ý, trong Tiểu triện cấu tạo bởi chữ MAO (毛 - lông thú) nằm lồng vào giữa chữ Y (衣 - tấm áo). Người xưa thường mặc áo da thú có lớp lông hướng ra ngoài để chắn gió lạnh, nên BIỂU vốn có nghĩa gốc là lớp áo khoác ngoài. Từ nghĩa bề ngoài đối lập với bên trong, chữ mở rộng thành biểu lộ, bày tỏ, bảng biểu thống kê và chiếc đồng hồ xem giờ.

弟
dì ĐỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

em trai (đệ)

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 / 弓 DÂY BUỘC ĐAN NỐI (Sợi dây quấn quanh cọc tre từ dưới lên trên tuần tự.) 丨 / 丿 CỌC GỖ TRỤ CỘT (Cột trụ gia đìnhanh em nối dõi thứ bậc rõ ràng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dây thừng quấn quanh cọc gỗ Em nhỏ nối gót sau anh từng ngày. Cung CUNG (弓) nét sổ thẳng hàng, Chữ ĐỆ (弟) hiếu thuận dịu dàng trước sau.”

Chữ ĐỆ (弟) là chữ tượng hình, ban đầu tượng hình sợi dây thừng quấn quanh cọc gỗ theo thứ tự từng nấc. Con cái trong gia đình sinh ra trước sau có thứ tự lớp lang, em nhỏ tôn kính anh lớn tạo nên nề nếp gia phong.

Câu ví dụ với từ “表弟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

表弟喜欢玩电脑游戏。

biǎodì xǐhuan wán diànnǎo yóuxì.

“Em trai họ thích chơi trò chơi điện tử.”

Ví dụ #2

表弟住在我们家附近。

biǎodì zhù zài wǒmen jiā fùjìn.

“Em trai họ sống gần nhà chúng tôi.”

Từ “表弟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 表弟 (biǎodì)

表弟 (biǎodì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “表弟” có phiên âm Pinyin là “biǎodì”, âm Hán Việt là “BIỂU ĐỆ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “em họ; biểu đệ; em trai họ (em trai con cô, dì hoặc cậu)”.

Chữ 表弟 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “表弟” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-08-28T12:54:10+07:00