姻亲: quan hệ thông gia
Nét viết & luyện viết chữ 姻亲
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cô nàng vì một chữ duyên Bước qua cửa ngõ thuyền quyên ấm êm. Bên NỮ (女) chữ NHÂN (因) kết duyên, Chữ NHÂN (姻) hôn lễ trăm miền chúc câu.” — Chữ NHÂN (姻) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nữ (女) và chữ Nhân (因 - căn nguyên). Người con gái vì mối lương duyên trời định mà kết tóc cùng chàng trai nên nghĩa vợ chồng, tạo nên mối quan hệ hôn nhân gắn kết hai gia đình.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Hôn nhân, nhân duyên kết tóc xe tơ, thông gia.
Câu thơ nhớ chữ: “Cô nàng vì một chữ duyên Bước qua cửa ngõ thuyền quyên ấm êm. Bên NỮ (女) chữ NHÂN (因) kết duyên, Chữ NHÂN (姻) hôn lễ trăm miền chúc câu.”
Chữ NHÂN (姻) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nữ (女) và chữ Nhân (因 - căn nguyên). Người con gái vì mối lương duyên trời định mà kết tóc cùng chàng trai nên nghĩa vợ chồng, tạo nên mối quan hệ hôn nhân gắn kết hai gia đình.
thân, ruột thịt; người thân; tự mình; hôn
Câu thơ nhớ chữ: “Đứng trên cây ngóng người xa Mắt trông vời vợi mẹ cha ngóng chờ. Trên LẬP (立) dưới MỘC (木) sum vầy, Chữ THÂN (亲) máu mủ đong đầy tình thương.”
Chữ THÂN phồn thể (親) là chữ hình thanh kiêm hội ý, vẽ cha mẹ trèo lên cây cao (立 + 木) ngóng nhìn (見) đứa con đi xa trở về đầu làng. Tình mẫu tử phụ tử tha thiết trông ngóng con từng giây phút, tạo nên hai chữ "thân nhân" thiêng liêng.
Câu ví dụ với từ “姻亲”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
裙带关系 (被利用来相互勾结攀援的姻亲关系)。
qúndàiguānxì (bèi lìyòng lái xiānghù gōujié pānyuán de yīnqīn guānxì)。
“Quan hệ cạp váy (lợi dụng quan hệ hôn nhân để kết cấu mưu cầu danh lợi).”
Từ “姻亲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 姻亲 (yīnqīn)
姻亲 (yīnqīn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “姻亲” có phiên âm Pinyin là “yīnqīn”, âm Hán Việt là “NHÂN THÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quan hệ thông gia”.
Chữ 姻亲 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “姻亲” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.