邱比特: Cupid; thần tình yêu La Mã
Nét viết & luyện viết chữ 邱比特
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÂU (邱): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Cupid; thần tình yêu La Mã
Chữ KHÂU (邱): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét.
hơn
Câu thơ nhớ chữ: “Hai người đứng cạnh sánh đôi vai, So tài cao thấp chẳng kém ai. Học hỏi lẫn nhau cùng tiến bộ, Chân tình gắn bó suốt đường dài.”
Chữ TỈ/BỈ (比) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh hai người NHÂN (人) đứng quay về cùng một hướng, kề vai sát cánh bên nhau (trái ngược với chữ BẮC 北 là hai người quay lưng vào nhau). Hai người đứng sát cạnh nhau trước hết mang nghĩa là gần gũi, thân thiết (như TỈ LÂN 比邻 - láng giềng sát vách), đồng thời khi đứng cạnh nhau người ta thường đọ chiều cao, tài năng nên sinh ra nghĩa phổ biến nhất là so sánh, đối chiếu.
đặc biệt, riêng biệt; rất, cực kỳ (tèbié)
Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét, thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).
Câu ví dụ với từ “邱比特”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
邱比特射中了他们的心。
Qiū bǐtè shè zhòng le tāmen de xīn.
“Cupid đã bắn trúng trái tim họ.”
Từ “邱比特” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 邱比特 (qiū bǐtè)
邱比特 (qiū bǐtè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “邱比特” có phiên âm Pinyin là “qiū bǐtè”, âm Hán Việt là “KHÂU TỈ ĐẶC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Cupid; thần tình yêu La Mã”.
Chữ 邱比特 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “邱比特” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 邑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.