姨妈
Minh họa từ vựng 姨妈 (yímā)
yímā HÁN VIỆT: DI MA

姨妈: dì; cô ruột (chỉ người đã có chồng)

dì cô ruột (chỉ người đã có chồng)

Nét viết & luyện viết chữ 姨妈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 姨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DI (姨): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 大 (ĐẠI) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 阿姨 (A DI: cô, dì, bác gái).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

姨
yí DI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bác gái; bá; dì (chị em gái của mẹ)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ DI (姨): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 大 (ĐẠI) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 阿姨 (A DI: cô, dì, bác gái).

妈
mā MA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mẹ, má, u

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ NỮ dáng mẹ hiền, Bên phải chữ MÃ đọc âm liền. Tảo tần nuôi con khôn lớn mãi, Tiếng MA ấm áp khắp mọi miền.”

Chữ MA (妈 / 媽) là chữ hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ NỮ (女 - người phụ nữ) đóng vai trò biểu thị ý nghĩa và chữ MÃ (马 / 馬) đóng vai trò gợi âm đọc. Trong hầu hết các ngôn ngữ của nhân loại, âm tiết đầu tiên trẻ thơ bật ra khi gọi người mẹ sinh thành đều mang âm 'ma' tự nhiên và gần gũi. Chữ MA biểu trưng cho tình mẫu tử thiêng liêng và đức hy sinh cao cả của người mẹ.

Câu ví dụ với từ “姨妈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

姨妈很关心我。

yímā hěn guānxīn wǒ.

“Dì rất quan tâm đến tôi.”

Ví dụ #2

我去看望了姨妈。

wǒ qù kànwàngle yímā.

“Tôi đã đến thăm dì.”

Từ “姨妈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 姨妈 (yímā)

姨妈 (yímā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “姨妈” có phiên âm Pinyin là “yímā”, âm Hán Việt là “DI MA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dì; cô ruột (chỉ người đã có chồng)”.

Chữ 姨妈 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “姨妈” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-06-15T18:11:03+07:00