嫁娶: cưới hỏi
Nét viết & luyện viết chữ 嫁娶
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái người NỮ (女) dịu hiền, Theo về GIA (家) thất nên duyên vợ chồng. Xuất GIÁ (嫁) trọn đạo chữ đồng, Trăm năm gắn kết tơ hồng ấm êm.” — Chữ GIÁ (嫁) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NỮ (女) bên trái biểu ý người con gái và chữ GIA (家) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý nghĩa mái ấm gia đình. Theo Thuyết Văn Giải Tự, người phụ nữ khi trưởng thành rời nhà cha mẹ đẻ để về nhà chồng xây dựng tổ ấm mới gọi là GIÁ (嫁). Chữ khắc họa nét văn hóa hôn nhân truyền thống Á Đông: kết duyên vợ chồng và cùng nhau vun đắp hạnh phúc bền lâu.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lấy chồng, gả chồng
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái người NỮ (女) dịu hiền, Theo về GIA (家) thất nên duyên vợ chồng. Xuất GIÁ (嫁) trọn đạo chữ đồng, Trăm năm gắn kết tơ hồng ấm êm.”
Chữ GIÁ (嫁) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NỮ (女) bên trái biểu ý người con gái và chữ GIA (家) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý nghĩa mái ấm gia đình. Theo Thuyết Văn Giải Tự, người phụ nữ khi trưởng thành rời nhà cha mẹ đẻ để về nhà chồng xây dựng tổ ấm mới gọi là GIÁ (嫁). Chữ khắc họa nét văn hóa hôn nhân truyền thống Á Đông: kết duyên vợ chồng và cùng nhau vun đắp hạnh phúc bền lâu.
cưới (vợ), lấy vợ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ THỦ đón đưa về, Dưới là người NỮ kết phu thê. Trầu cau lễ nghĩa nên duyên thắm, Trăm năm hạnh phúc giữ câu thề.”
Chữ THÚ (娶) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết cấu trên dưới gồm chữ THỦ (取 - đón lấy, tiếp nhận) ở trên biểu âm kiêm biểu ý và bộ NỮ (女 - người phụ nữ) ở dưới biểu ý. Hình ảnh người đàn ông chuẩn bị sính lễ để đón người con gái về nhà kết tóc se duyên tạo nên nghĩa là cưới vợ, thành thân, thường đi đôi với chữ GIÁ (嫁 - gả chồng) trong từ GIÁ THÚ (嫁娶). Chữ THÚ (娶) nhắc nhở về sự trân trọng, trách nhiệm yêu thương và che chở cho người bạn đời khi đã đón nàng về chung một mái nhà.
Câu ví dụ với từ “嫁娶”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们谈论嫁娶的风俗。
wǒmen tánlùn jià qǔ de fēngsú
“Chúng tôi bàn về phong tục cưới hỏi.”
Từ “嫁娶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 嫁娶 (jià qǔ)
嫁娶 (jià qǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “嫁娶” có phiên âm Pinyin là “jià qǔ”, âm Hán Việt là “GIÁ THÚ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cưới hỏi”.
Chữ 嫁娶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “嫁娶” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.