幼时
Minh họa từ vựng 幼时
yòu shí HÁN VIỆT: ẤU THÌ

幼时: Thời thơ ấu, khi còn nhỏ

Thời thơ ấu khi còn nhỏ

Nét viết & luyện viết chữ 幼时

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 幼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ẤU (幼): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 幺 (YÊU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 幼稚 (ẤU TRĨ: ấu trĩ, trẻ con, non nớt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

幼
yòu ẤU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuổi nhỏ; vị thành niên

Bộ 幺 (BỘ YÊU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
幺 YÊU (Nhỏ bé, sợi tơ nhỏ, đứa con út trong nhà.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ ẤU (幼): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 幺 (YÊU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 幼稚 (ẤU TRĨ: ấu trĩ, trẻ con, non nớt).

时
shí THỜI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thời gian, giờ

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mặt trời NHẬT chiếu soi, Bên phải từng tấc THỐN đo lường. Bóng nắng dịch chuyển ngày qua tháng, Trân quý từng giây suốt dặm trường.”

Chữ THỜI (时/時) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) bên trái biểu ý và chữ TỰ (寺) ở bản phồn thể hoặc bộ THỐN (寸 - tấc, đơn vị đo) ở bản giản thể bên phải. Cổ nhân quan sát sự dịch chuyển từng tấc bóng nắng của mặt trời trên mặt đất (nhật khuê) để đo đạc và xác định canh giờ, bốn mùa trong năm. Chữ THỜI (时) nhắc nhở chúng ta rằng ánh mặt trời và thời gian trôi đi theo quy luật từng tấc một, cần biết nắm bắt thời cơ và trân trọng từng khoảnh khắc.

Câu ví dụ với từ “幼时”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

犯罪行为的根源是否始自幼时?

fànzuìxíngwéi de gēnyuán shìfǒu shǐ zìyòu shí

“Nguyên nhân của hành vi phạm tội có bắt nguồn từ thời thơ ấu hay không?”

Từ “幼时” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →