继承人
Minh họa từ vựng 继承人
jìchéngrén HÁN VIỆT: KẾ THỪA NHÂN

继承人: người thừa kế; người thừa hưởng (tài sản)

người thừa kế người thừa hưởng (tài sản)

Nét viết & luyện viết chữ 继承人

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 继

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

继
jì KẾ

kế thừa, tiếp nối sau khi nối tiếp

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
承
jìchéngrén KẾ THỪA NHÂN

người thừa kế; người thừa hưởng (tài sản)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
人
rén NHÂN

người

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Câu ví dụ với từ “继承人”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她成为了亿万富翁的继承人。

tā chéngwéile yì wàn fùwēng de jìchéngrén.

“Cô ấy trở thành người thừa kế của tỷ phú.”

Từ “继承人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →