用温度计测体温很方便。
yòng wēndùjì cè tǐwēn hěn fāngbiàn.
“Dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ cơ thể rất là tiện.”
Chủ đề Kỹ thuật gồm 793 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
用温度计测体温很方便。
yòng wēndùjì cè tǐwēn hěn fāngbiàn.
“Dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ cơ thể rất là tiện.”
雷达发射波束探测目标。
Léidá fāshè bōshù tàncè mùbiāo
“Radar phát sóng chùm để dò tìm mục tiêu”
新型全固态锂金属电池在能量密度与极端低温抗衰减性能上实现了划时代的重大突破。
Xīn xíng quán gù tài lǐ jīn shǔ diàn chí zài néng liàng mì dù yǔ jí duān dī wēn kàng shuāi jiǎn xìng néng shàng shí xiàn le huà shí dài de zhòng dà tū pò.
“Pin kim loại liti thể rắn hoàn toàn mới đã đạt được bước đột phá mang tính thời đại về mật độ năng lượng và khả năng chống suy giảm hiệu năng trong điều kiện nhiệt độ cực thấp.”
国家加快构建多学科交叉融合的大科学创新共享平台,为全球科学家开展原创前沿探索提供坚实支撑。
Guó jiā jiā kuài gòu jiàn duō xué kē jiāo chā róng hé de dà kē xué chuàng xīn gòng xiǎng píng tái, wèi quán qiú kē xué jiā kāi zhǎn yuán chuàng qián yán tàn suǒ tí gōng jiān shí zhī chēng.
“Nhà nước đẩy nhanh kiến tạo nền tảng nền tảng chia sẻ đổi mới sáng tạo khoa học lớn dung hợp liên ngành đa học thuật, mang lại điểm tựa vững chắc cho các nhà khoa học toàn cầu triển khai các khám phá tiên phong nguyên tác.”
横梁稳固横搭屋中。
héngliáng wěngù héng dā wū zhōng.
“Xà ngang vững chắc được lắp trong nhà.”
桥梁总工程师带领团队攻克了深水基础施工等多项世界级技术难题,铸就了跨海大桥的世纪奇迹。
Qiáo liáng zǒng gōng chéng shī dài lǐng tuán duì gōng kè le shēn shuǐ jī chǔ shī gōng děng duō xiàng shì jiè jí jì shù nán tí, zhù jiù le kuà hǎi dà qiáo de shì jì qí jì.
“Tổng công trình sư cầu đường đã dẫn dắt toàn đội chinh phục hàng loạt bài toán kỹ thuật hóc búa tầm cỡ thế giới như thi công móng nước sâu, kiến tạo nên kỳ tích thế kỷ của cây cầu vượt biển.”
终端机的连接需要稳定。
zhōngduān jī de liánjiē xūyào wěndìng.
“Kết nối của thiết bị đầu cuối cần ổn định.”
这幅地图用一比五万比例尺。
zhè fú dìtú yòng yī bǐ wǔ wàn bǐlìchǐ.
“Bản đồ này dùng tỷ lệ xích 1:50000.”
村里的青壮年都担任了站岗、抬担架、运公粮等勤务。
cūn lǐ de qīng zhuàng nián dōu dān rèn le zhàn gǎng、tái dān jià、yùn gōng liáng děng qín wù。
“Thanh niên trai tráng trong thôn đảm nhiệm công việc đứng gác, khuân vác, vận chuyển lương thực...”
政府全面推进政务服务“一网通办”,大幅减少群众跑腿次数,提升了公共服务质量与效率。
Zhèng fǔ quán miàn tuī jìn zhèng wù fú wù "yī wǎng tōng bàn ", dà fú jiǎn shǎo qún zhòng pǎo tuǐ cì shù, tí shēng le gōng gòng fú wù zhì liàng yǔ xiào lǜ.
“Chính phủ đẩy mạnh toàn diện dịch vụ hành chính công 'Một cổng thông suốt trên mạng', giảm thiểu vượt bậc số lần đi lại của người dân, nâng cao hiệu suất và chất lượng phục vụ công cộng.”
杯子破了。
bēi zi pò le 。
“Cái cốc bị vỡ rồi.”
年轻人要有敢为人先、敢闯敢拼的开拓精神,在广阔天地中开创属于自己的辉煌事业。
Nián qīng rén yào yǒu gǎn wéi rén xiān, gǎn chuǎng gǎn pīn de kāi tuò jīng shén, zài guǎng kuò tiān dì zhōng kāi chuàng shǔ yú zì jǐ de huī huáng shì yè.
“Người trẻ tuổi cần có tinh thần tiên phong dám nghĩ dám làm, dám dấn thân xông pha bứt phá để mở ra sự nghiệp huy hoàng của riêng mình giữa bầu trời rộng lớn.”
这样她就和我决裂了,彼此再没有见面。
zhèyáng tā jìu hé wǒ juéliè le,bǐcǐ zài méiyǒu jiànmiàn。
“Như thế này thì tôi và cô ấy chấm dứt quan hệ thôi, không gặp mặt nhau nữa.”
她摔断了腿,不能走路。
tā shuāi duànle tuǐ, bùnéng zǒulù.
“Cô ấy bị gãy chân, không thể đi lại.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地掰。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì bāi。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách chia tay một cách tốt hơn.”
我不小心摔坏了手机。
wǒ bù xiǎoxīn shuāihuàile shǒujī.
“Tôi vô tình làm vỡ điện thoại.”
他奔走找朋友。
tā bēnzǒu zhǎo péngyou.
“Anh ấy chạy tìm bạn.”
我喜欢早上去跑步。
Wǒ xǐhuan zǎoshang qù pǎobù.
“Tôi thích đi chạy bộ vào buổi sáng.”
骏马在广阔的草原上自由地奔跑。
Jùnmǎ zài guǎngkuò de cǎoyuán shang zìyóu de bēnpǎo.
“[bēn - Động từ] Những chú tuấn mã tự do tung vó chạy trên thảo nguyên bao la.”
中国空间站各舱段组合体在距地面四百公里的预定近地轨道上安全平稳运行,各项科学实验有条不紊推进。
Zhōng guó kōng jiān zhàn gè cāng duàn zǔ hé tǐ zài jù dì miàn sì bǎi gōng lǐ de yù dìng jìn dì guǐ dào shàng ān quán píng wěn yùn xíng, gè xiàng kē xué shí yàn yǒu tiáo bù wěn tuī jìn.
“Tổ hợp các khoang của Trạm vũ trụ Trung Quốc trên quỹ đạo tầm thấp gần Trái Đất dự định cách mặt đất 400 cây số đang vận hành hoạt động an toàn ổn định êm ả, các thực nghiệm khoa học đang được thúc đẩy lớp lang bài bản.”
大量存款人挤兑银行,导致银行濒临破产。
dàliàng cúnkuǎn rén jǐduì yínháng, dǎozhì yínháng bīnlín pòchǎn.
“Lượng lớn người gửi tiền rút tiền ồ ạt từ ngân hàng, dẫn đến ngân hàng gần như phá sản.”
每天清晨他都会绕着学校田径场跑五公里,长期坚持让他拥有了强健的体魄。
Měi tiān qīng chén tā dū huì rào zhe xué xiào tián jìng chǎng pǎo wǔ gōng lǐ, cháng qī jiān chí ràng tā yōng yǒu le qiáng jiàn de tǐ pò.
“Mỗi sáng sớm anh ấy đều chạy vòng quanh sân điền kinh của trường 5 cây số, sự kiên trì lâu dài giúp anh sở hữu một thể lực cường tráng khỏe mạnh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao