奔: chạy nhanh, phi nước đại, bôn ba (bēn); đi thẳng tới đích, tiến gần tuổi... (bèn)
Nghĩa tiếng Anh (English): to run fast, rush, gallop (bēn); to head straight for, approach an age (bèn)
Nét viết & luyện viết chữ 奔
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Phía trên chữ ĐẠI vung tay, Dưới ba bàn chân chạy bay dặm trường. Chữ BÔN vội vã bốn phương, Bôn ba vững chí mở đường tương lai.” — Chữ BÔN (奔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, phía trên là chữ ĐẠI (大) vẽ người đang vung rộng hai tay, phía dưới là chữ HỦY (卉) vốn biến đổi từ hình ảnh ba bàn chân (ba chữ CHỈ 止) trong Kim văn. Hình tượng con người sải tay dài và bước chân dồn dập như bay trên mặt đất diễn tả sinh động hành động chạy vội, phóng nhanh về phía trước. Trong đời sống, chữ BÔN (奔) vừa chỉ sự bôn ba vất vả mưu sinh, vừa thể hiện khát vọng tiến bước mạnh mẽ tới mục tiêu.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chạy nhanh, phi nước đại, bôn ba (bēn); đi thẳng tới đích, tiến gần tuổi... (bèn)
Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ ĐẠI vung tay, Dưới ba bàn chân chạy bay dặm trường. Chữ BÔN vội vã bốn phương, Bôn ba vững chí mở đường tương lai.”
Chữ BÔN (奔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, phía trên là chữ ĐẠI (大) vẽ người đang vung rộng hai tay, phía dưới là chữ HỦY (卉) vốn biến đổi từ hình ảnh ba bàn chân (ba chữ CHỈ 止) trong Kim văn. Hình tượng con người sải tay dài và bước chân dồn dập như bay trên mặt đất diễn tả sinh động hành động chạy vội, phóng nhanh về phía trước. Trong đời sống, chữ BÔN (奔) vừa chỉ sự bôn ba vất vả mưu sinh, vừa thể hiện khát vọng tiến bước mạnh mẽ tới mục tiêu.
Câu ví dụ với từ “奔”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
骏马在广阔的草原上自由地奔跑。
Jùnmǎ zài guǎngkuò de cǎoyuán shang zìyóu de bēnpǎo.
“[bēn - Động từ] Những chú tuấn mã tự do tung vó chạy trên thảo nguyên bao la.”
Young sci-tech talents dashed from across the country to head for the frontlines of mega-facility construction.
一下火车,他就直奔医院去看望生病的爷爷。
Yí xià huǒchē, tā jiù zhíbèn yīyuàn qù kànwàng shēngbìng de yéye.
“[bèn - Động từ / Giới từ] Vừa xuống tàu hỏa, anh ấy đã đi thẳng tới bệnh viện thăm ông nội đang ốm.”
Từ “奔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 奔 (bēn / bèn)
奔 (bēn / bèn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “奔” có phiên âm Pinyin là “bēn / bèn”, âm Hán Việt là “BÔN / BỔN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chạy nhanh, phi nước đại, bôn ba (bēn); đi thẳng tới đích, tiến gần tuổi... (bèn)” (tiếng Anh: to run fast, rush, gallop (bēn); to head straight for, approach an age (bèn)).
Chữ 奔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “奔” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.