Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 5 Danh từ

知名科普学者通过个人学术博客,用通俗易懂生动活泼的语言向广大公众解读前沿量子科技进展。

Zhī míng kē pǔ xué zhě tōng guò gè rén xué shù bó kè, yòng tōng sú yì dǒng shēng dòng huó pō de yǔ yán xiàng guǎng dà gōng zhòng jiě dú qián yán liàng zǐ kē jì jìn zhǎn.

“Nhà học giả phổ biến khoa học nổi tiếng thông qua trang blog nhật ký mạng học thuật cá nhân đã dùng ngôn ngữ sinh động dễ hiểu để giải thích tiến triển công nghệ lượng tử tiên phong cho đông đảo công chúng.”

Bộ: 宀 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Động từ

城市有序推进老旧高耗能工业厂房拆除与生态修复工程,将其整体改造成了现代高新技术产业园。

Chéng shì yǒu xù tuī jìn lǎo jiù gāo hào néng gōng yè chǎng fáng chāi chú yǔ shēng tài xiū fù gōng chéng, jiāng qí zhěng tǐ gǎi zào chéng le xiàn dài gāo xīn jì shù chǎn yè yuán.

“Thành phố đẩy mạnh có trật tự công trình phục hồi sinh thái và tháo dỡ dỡ bỏ các nhà xưởng công nghiệp tiêu hao nhiều năng lượng cũ kỹ, cải tạo toàn bộ thành khu công viên ngành nghề công nghệ cao mới hiện đại.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

港珠澳大桥作为当今世界总体跨度最长、钢结构体量最大的跨海大桥,成为了连接粤港澳大湾区腾飞的黄金纽带。

Gǎng zhū ào dà qiáo zuò wéi dāng jīn shì jiè zǒng tǐ kuà dù zuì zhǎng, gāng jié gòu tǐ liàng zuì dà de kuà hǎi dà qiáo, chéng wéi le lián jiē yuè gǎng ào dà wān qū téng fēi de huáng jīn niǔ dài.

“Cầu Hồng Kông - Chu Hải - Ma Cao với tư cách là cây cầu vượt biển có tổng nhịp khẩu độ dài nhất và khối lượng kết cấu thép lớn nhất thế giới hiện nay, đã trở thành nhịp cầu dải lụa vàng kết nối sự cất cánh của Vùng Vịnh Lớn (Đại Loan Khu) Quảng Đông - Hồng Kông - Ma Cao.”

Bộ: 木 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
谷歌
gǔgē CỐC CA

Google

我经常用谷歌查资料。

wǒ jīngcháng yòng gǔgē chá zīliào.

“Tôi thường dùng Google để tra cứu tài liệu.”

Bộ: 谷 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Động từ

在千兆高速光纤与第五代移动通信技术普及后,用户只需数秒即可完成数吉字节高清科学数据集的极速下载。

Zài qiān zhào gāo sù guāng xiān yǔ dì wǔ dài yí dòng tōng xìn jì shù pǔ jí hòu, yòng hù zhǐ xū shù miǎo jí kě wán chéng shù jí zì jié gāo qīng kē xué shù jù jí de jí sù xià zài.

“Sau khi mạng cáp quang tốc độ cao Gigabit và công nghệ thông tin di động 5G được phổ cập, người dùng chỉ mất vài giây là có thể hoàn tất việc tải xuống siêu tốc các bộ dữ liệu khoa học độ nét cao dung lượng hàng Gigabyte.”

Bộ: 一 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

我国建成了全球规模最大、技术领先的5G高速移动宽带通信网络与千兆光网基础设施。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà, jì shù lǐng xiān de 5G gāo sù yí dòng kuān dài tōng xìn wǎng luò yǔ qiān zhào guāng wǎng jī chǔ shè shī.

“Nước ta đã xây dựng thành công cơ sở hạ tầng mạng cáp quang gigabit cùng mạng lưới thông tin liên lạc băng thông rộng di động tốc độ cao 5G có quy mô lớn nhất và công nghệ dẫn đầu trên toàn cầu.”

Bộ: 网 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 9 Danh từ

国家大科学工程总建筑师团队创新运用地质力学与空间美学交融设计,打造出世界一流且极具中国特色的科学殿堂建筑群。

Guó jiā dà kē xué gōng chéng zǒng jiàn zhù shī tuán duì chuàng xīn yùn yòng dì zhì lì xué yǔ kōng jiān měi xué jiāo róng shè jì, dǎ zào chū shì jiè yì liú qiě jí jù zhōng guó tè sè de kē xué diàn táng jiàn zhù qún.

“Đội ngũ kiến trúc sư nhà thiết kế công trình tổng thể của công trình khoa học lớn quốc gia đã sáng tạo vận dụng thiết kế hòa quyện giữa mỹ học không gian và cơ học địa chất, tạo dựng nên quần thể kiến trúc điện đường khoa học mang đậm đặc sắc Trung Quốc và đẳng cấp hàng đầu thế giới.”

Bộ: 巾 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

生态粮油加工示范基地采用先进的低温物理冷榨物理压榨工艺,最大限度完整保留了山茶油的天然活性多酚营养成分。

Shēng tài liáng yóu jiā gōng shì fàn jī dì cǎi yòng xiān jìn de dī wēn wù lǐ lěng zhà wù lǐ yā zhà gōng yì, zuì dà xiàn dù wán zhěng bǎo liú le shān chá yóu de tiān rán huó xìng duō fēn yíng yǎng chéng fèn.

“Căn cứ thí điểm chế biến lương thực dầu ăn sinh thái áp dụng quy trình công nghệ ép dầu nguội vật lý ép vật lý ở nhiệt độ thấp tiên tiến, lưu giữ tối đa và trọn vẹn các thành phần dinh dưỡng polyphenol hoạt tính tự nhiên của dầu hoa trà.”

Bộ: 日 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 9 Danh từ

大科学装置超深地下主实验大厅采用了特种超高强度低收缩抗辐射特重重晶石混凝土浇筑,构筑起绝对坚固的物理防护屏蔽。

Dà kē xué zhuāng zhì chāo shēn dì xià zhǔ shí yàn dà tīng cǎi yòng le tè zhǒng chāo gāo qiáng dù dī shōu suō kàng fú shè tè chóng chóng jīng shí hùn níng tǔ jiāo zhù, gòu zhù qǐ jué duì jiān gù de wù lǐ fáng hù píng bì.

“Đại sảnh thực nghiệm chính dưới lòng đất siêu sâu của thiết bị khoa học lớn áp dụng việc đổ bê tông bê tông cốt thép barit đặc nặng chống bức xạ co ngót thấp cường độ siêu cao đặc chủng, đắp xây tấm lá chắn che chắn phòng hộ vật lý kiên cố tuyệt đối.”

Bộ: 土 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 4 Động từ

我国完全自主研制的新一代重型运载火箭成功完成首飞,全面提升了进入深空探索的运载能力。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn chéng gōng wán chéng shǒu fēi, quán miàn tí shēng le jìn rù shēn kōng tàn suǒ de yùn zài néng lì.

“Dòng tên lửa đẩy hạng nặng thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo phát triển đã hoàn thành chuyến bay đầu tiên thành công, nâng cao toàn diện năng lực vận tải tiến vào thám hiểm không gian sâu.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
线缆
xiàn lǎn TUYẾN LÃM

dây cáp

地下线缆需要保护措施。

dì xià xiàn lǎn xū yào bǎo hù cuò shī

“Dây cáp ngầm cần có biện pháp bảo vệ”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →