攻下敌人的桥头堡。
gōngxià dírén de qiáotóubǎo
“Hạ được lô cốt đầu cầu của địch.”
Chủ đề Kỹ thuật gồm 793 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
攻下敌人的桥头堡。
gōngxià dírén de qiáotóubǎo
“Hạ được lô cốt đầu cầu của địch.”
引擎舱需要定期检查。
Yǐnqíng cāng xūyào dìngqī jiǎnchá.
“Khoang động cơ cần được kiểm tra định kỳ.”
这是笔记本电脑。
zhè shì bǐjìběn diànnǎo.
“Đây là một cái máy tính xách tay”
这个跨接器连接了两条电路。
Zhège kuàjiēqì liánjiēle liǎng tiáo diànlù.
“Thiết bị nối này kết nối hai mạch điện.”
我的笔记本电池快没电了。
Wǒ de bǐjìběn diànchí kuài méi diàn le.
“Pin laptop của tôi sắp hết điện rồi.”
电脑上自带的有一个软键盘。
Diànnǎo shàng zì dài de yǒu yīgè ruǎn jiànpán
“Máy tính tích hợp có môt bàn phím.”
电路发生开路故障。
diànlù fāshēng kāilù gùzhàng
“Điện mạch xảy ra sự cố hở mạch”
他获得了高级技术职称。
Tā huòdéle gāojí jìshù zhíchēng.
“Anh ấy đã đạt được chức danh kỹ thuật cao cấp.”
纳米技术可以精确操控单个原子。
nàmǐjìshù kěyǐ jīngquè cāokòng dāngè yuánzǐ.
“Công nghệ nano có thể điều khiển chính xác từng nguyên tử.”
你们的网络安全性很高。
nǐmen de wǎngluò ānquánxìng hěn gāo
“An ninh mạng của bạn rất chặt chẽ.”
工地上用三角铁支撑结构。
Gōngdì shàng yòng sānjiǎotiě zhīchēng jiégòu.
“Trên công trường dùng thép góc để chống đỡ kết cấu.”
这个应用的用户界面很友好。
Zhège yìngyòng de yònghù jièmiàn hěn yǒuhǎo.
“Ứng dụng này có giao diện người dùng rất thân thiện.”
手机支持蓝牙技术。
Shǒujī zhīchí lányá jìshù.
“Điện thoại hỗ trợ công nghệ Bluetooth.”
他的腰带是鲜红色的。
tā de yāodài shì xiānhóng sè de.
“Thắt lưng của anh ấy màu đỏ tươi.”
我喜欢上网。
wǒ xǐ huan shàng wǎng 。
“Tôi thích lên mạng.”
轮轴发涩,该上油了。
lúnzhóu fāsè,gāi shàng yóu le。
“Trục bánh xe rít lắm, cho thêm dầu đi.”
半导体产业是现代信息科技不可或缺的基石。
bàn dǎo tǐ chǎn yè shì xiàn dài xìn xī kē jì bù kě huò quē de jī shí 。
“Ngành công nghiệp bán dẫn là nền tảng không thể thiếu của công nghệ thông tin hiện đại.”
现代化智能无人“黑灯工厂”依托工业机器人与全自动流程,实现了全天候不间断的高精度工业生产。
Xiàn dài huà zhì néng wú rén "hēi dēng gōng chǎng" yī tuō gōng yè jī qì rén yǔ quán zì dòng liú chéng, shí xiàn le quán tiān hòu bù jiàn duàn de gāo jīng dù gōng yè shēng chǎn.
“Những 'nhà máy không đèn' thông minh hiện đại không người lái dựa vào robot công nghiệp và quy trình hoàn toàn tự động đã thực hiện sản xuất công nghiệp chính xác cao liên tục suốt 24/7.”
工人用起重机搬运重物。
gōngrén yòng qǐzhòngjī bānyùn zhòng wù.
“Công nhân dùng cần cẩu để vận chuyển vật nặng.”
质检员每天检查产品。
Zhìjiǎn yuán měitiān jiǎnchá chǎnpǐn.
“Nhân viên kiểm tra chất lượng kiểm tra sản phẩm mỗi ngày.”
这个细菌只有几微米长。
zhè gè xìjūn zhǐ yǒu jǐ wēi mǐ cháng.
“Vi khuẩn này chỉ dài vài micromet.”
爱迪生是世界著名的发明家。
àidíshēng shì shìjiè zhùmíng de fāmíng jiā.
“Edison là một nhà phát minh nổi tiếng thế giới.”
国家实验室集聚数千名多学科交叉拔尖科研骨干,向受控核聚变与拓扑量子计算等世界级技术高峰发起协同攻关。
Guó jiā shí yàn shì jí jù shù qiān míng duō xué kē jiāo chā bá jiān kē yán gǔ gàn, xiàng shòu kòng hé jù biàn yǔ tuò pū liàng zǐ jì suàn děng shì jiè jí jì shù gāo fēng fā qǐ xié tóng gōng guān.
“Phòng thí nghiệm quốc gia quy tụ hàng ngàn cán bộ nòng cốt nghiên cứu khoa học xuất sắc liên ngành, phát động đợt hiệp đồng vượt khó tấn công then chốt công phá ải khó công nghệ hướng tới các đỉnh cao công nghệ tầm cỡ thế giới như tính toán lượng tử tô-pô và nhiệt hạch có kiểm soát.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao