Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kỹ thuật
#9 Chủ đề Từ vựng
纳米技术
nàmǐ jìshù NẠP MỄ KĨ THUẬT

công nghệ nano

纳米技术可以精确操控单个原子。

nàmǐjìshù kěyǐ jīngquè cāokòng dāngè yuánzǐ.

“Công nghệ nano có thể điều khiển chính xác từng nguyên tử.”

Bộ: 糸 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
半导体
bàn dǎo tǐ BÁN ĐẠO THỂ

chất bán dẫn

半导体产业是现代信息科技不可或缺的基石。

bàn dǎo tǐ chǎn yè shì xiàn dài xìn xī kē jì bù kě huò quē de jī shí 。

“Ngành công nghiệp bán dẫn là nền tảng không thể thiếu của công nghệ thông tin hiện đại.”

Bộ: 十 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

现代化智能无人“黑灯工厂”依托工业机器人与全自动流程,实现了全天候不间断的高精度工业生产。

Xiàn dài huà zhì néng wú rén "hēi dēng gōng chǎng" yī tuō gōng yè jī qì rén yǔ quán zì dòng liú chéng, shí xiàn le quán tiān hòu bù jiàn duàn de gāo jīng dù gōng yè shēng chǎn.

“Những 'nhà máy không đèn' thông minh hiện đại không người lái dựa vào robot công nghiệp và quy trình hoàn toàn tự động đã thực hiện sản xuất công nghiệp chính xác cao liên tục suốt 24/7.”

Bộ: 生 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
起重机
qǐzhòngjī KHỞI TRỌNG CƠ

cần cẩu

工人用起重机搬运重物。

gōngrén yòng qǐzhòngjī bānyùn zhòng wù.

“Công nhân dùng cần cẩu để vận chuyển vật nặng.”

Bộ: 走 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 8 Danh từ

国家实验室集聚数千名多学科交叉拔尖科研骨干,向受控核聚变与拓扑量子计算等世界级技术高峰发起协同攻关。

Guó jiā shí yàn shì jí jù shù qiān míng duō xué kē jiāo chā bá jiān kē yán gǔ gàn, xiàng shòu kòng hé jù biàn yǔ tuò pū liàng zǐ jì suàn děng shì jiè jí jì shù gāo fēng fā qǐ xié tóng gōng guān.

“Phòng thí nghiệm quốc gia quy tụ hàng ngàn cán bộ nòng cốt nghiên cứu khoa học xuất sắc liên ngành, phát động đợt hiệp đồng vượt khó tấn công then chốt công phá ải khó công nghệ hướng tới các đỉnh cao công nghệ tầm cỡ thế giới như tính toán lượng tử tô-pô và nhiệt hạch có kiểm soát.”

Bộ: 攴 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →