Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kỹ thuật
#1 Chủ đề Từ vựng

师傅在精密车床上加工高精度的圆形轴类金属件。

shī fu zài jīng mì chē chuáng shàng jiā gōng gāo jīng dù de yuán xíng zhóu lèi jīn shǔ jiàn 。

“Người thợ gia công các chi tiết trục tròn kim loại độ chính xác cao trên máy tiện.”

Bộ: 车 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ

大飞机制造涉及数百万个高精度零部件的精密加工与集成装配,考验着现代高端制造业的极限水准。

Dà fēi jī zhì zào shè jí shù bǎi wàn gè gāo jīng dù líng bù jiàn de jīng mì jiā gōng yǔ jí chéng zhuāng pèi, kǎo yàn zhe xiàn dài gāo duān zhì zào yè de jí xiàn shuǐ zhǔn.

“Chế tạo máy bay cỡ lớn liên quan tới việc gia công chính xác và lắp ráp tích hợp hàng triệu linh kiện phụ tùng độ chuẩn xác cao, là thử thách đỉnh cao thử sức trình độ nền công nghiệp chế tạo cao cấp hiện đại.”

Bộ: 雨 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng

技术工人用恒温电烙铁精准焊接贴片元件。

jì shù gōng rén yòng héng wēn diàn lào tiě jīng zhǔn hàn jiē tiē piàn yuán jiàn 。

“Công nhân kỹ thuật dùng mỏ hàn nhiệt điện hàn gắn chuẩn xác các linh kiện dán.”

#10 Chủ đề Từ vựng
铣床
xǐ chuáng TIỂN SÀNG

máy phay kim loại

大型数控龙门铣床正在对钢板表面进行精铣削。

dà xíng shù kòng lóng mén xǐ chuáng zhèng zài duì gāng bǎn biǎo miàn jìn xíng jīng xiǎn xiāo 。

“Máy phay CNC cỡ lớn đang tiến hành phay phẳng bề mặt tấm thép.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng

杂技演员表演走钢丝,观众都替他捏一把汗。

zájì yǎnyuán biǎoyǎn zǒugāngsī, guānzhòng dōu tì tā niē yī bǎ hàn.

“Diễn viên xiếc biểu diễn tiết mục đi trên dây thép, khán giả lo toát mồ hôi thay anh ấy.”

#14 HSK 6 Danh từ

拥有千年历史的古寺古建筑群全面应用了现代红外热成像无损检测与智慧消防阻燃系统,实现了永久性活态保护。

Yōng yǒu qiān nián lì shǐ de gǔ sì gǔ jiàn zhù qún quán miàn yìng yòng le xiàn dài hóng wài rè chéng xiàng wú sǔn jiǎn cè yǔ zhì huì xiāo fáng zǔ rán xì tǒng, shí xiàn le yǒng jiǔ xìng huó tài bǎo hù.

“Quần thể kiến trúc cổ chùa chiền ngôi chùa có bề dày lịch sử ngàn năm đã ứng dụng toàn diện hệ thống phòng cháy chữa cháy chống cháy thông minh và kiểm tra không phá hủy bằng hình ảnh nhiệt hồng ngoại hiện đại, thực hiện việc bảo tồn sống động vĩnh cửu.”

Bộ: 言 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 4 Danh từ

我国完全自主设计建造的大科学装置全面投入常态化运行,为探索物质微观深层结构提供了国之重器。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ shè jì jiàn zào de dà kē xué zhuāng zhì quán miàn tóu rù cháng tài huà yùn xíng, wèi tàn suǒ wù zhì wēi guān shēn céng jié gòu tí gōng le guó zhī zhòng qì.

“Cơ sở hạ tầng thiết bị khoa học lớn do nước ta hoàn toàn tự chủ thiết kế xây dựng đã đi vào vận hành thường xuyên toàn diện, mang lại đại khí quốc gia cho việc thám hiểm cấu trúc sâu tầng vi mô của vật chất.”

Bộ: 艸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

在智能化工业生产车间内,全自动工业机器人手臂精准高效地组装着每一个零部件。

Zài zhì néng huà gōng yè shēng chǎn chē jiān nèi, quán zì dòng gōng yè jī qì rén shǒu bì jīng zhǔn gāo xiào dì zǔ zhuāng zhe měi yí gè líng bù jiàn.

“Bên trong phân xưởng sản xuất công nghiệp thông minh hóa, các cánh tay robot công nghiệp tự động lắp ráp từng linh kiện với độ chính xác và hiệu quả cao.”

Bộ: 木 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
逆变器
nì biàn qì NGHỊCH BIẾN KHÍ

biến tần

太阳能板连接逆变器。

tài yáng néng bǎn lián jiē nì biàn qì.

“Tấm năng lượng mặt trời kết nối với biến tần.”

#23 HSK 6 Danh từ

国家重大西气东输天然气超级能源管道全线贯通平稳运行,为沿线数亿人民群众输送清洁绿色能源。

Guó jiā zhòng dà xī qì dōng shū tiān rán qì chāo jí néng yuán guǎn dào quán xiàn guàn tōng píng wěn yùn xíng, wèi yán xiàn shù yì rén mín qún zhòng shū sòng qīng jié lǜ sè néng yuán.

“Tuyến đường ống đường ống dẫn năng lượng siêu cấp khí tự nhiên Tây Khí Đông Thâu trọng đại quốc gia đã thông tuyến toàn diện vận hành ổn định, truyền tải năng lượng xanh sạch cho hàng trăm triệu người dân dọc tuyến.”

Bộ: 辵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →