勤务
Minh họa từ vựng 勤务
qínwù HÁN VIỆT: CẦN VỤ

勤务: công vụ

công vụ

Nét viết & luyện viết chữ 勤务

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 勤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cây cỏ bên đất sớm hôm Ra công dốc lực chẳng chồn bước chân. Bên CẬN (堇) thêm LỰC (力) chuyên cần, Chữ CẦN (勤) chăm chỉ muôn phần thành công.” — Chữ CẦN (勤) là chữ hình thanh, bên trái là 堇 (hoàn cảnh đất bùn lam lũ), bên phải là bộ Lực (力 - dốc sức). Cần cù chính là không quản ngại hoàn cảnh khó khăn cơ cực, luôn bỏ công sức bền bỉ để kiến tạo thành quả vững bền.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

勤
qín CẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

siêng năng; chăm chỉ; cần mẫn

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
堇 CHỮ CẬN (Đất sét vàng phơi nắng, hàm ý hoàn cảnh gian truân khổ ải.) 力 BỘ LỰC (Dùng hết sức mình nỗ lực không ngừng nghỉ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cây cỏ bên đất sớm hôm Ra công dốc lực chẳng chồn bước chân. Bên CẬN (堇) thêm LỰC (力) chuyên cần, Chữ CẦN (勤) chăm chỉ muôn phần thành công.”

Chữ CẦN (勤) là chữ hình thanh, bên trái là 堇 (hoàn cảnh đất bùn lam lũ), bên phải là bộ Lực (力 - dốc sức). Cần cù chính là không quản ngại hoàn cảnh khó khăn cơ cực, luôn bỏ công sức bền bỉ để kiến tạo thành quả vững bền.

务
qínwù CẦN VỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

công vụ

Bộ 夂 (BỘ TRĨ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
夂 TRĨ (Bước chân tiến bước (giản lược từ chữ MÂU 矛 trong chữ phồn thể 務), gợi âm đọc.) 力 LỰC (Sức lực, cơ bắp dẻo dai, biểu thị sự dốc hết tâm sức làm việc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có bước TRĨ (夂) đường xa Dưới đem sức LỰC (力) làm ra việc đời Nhiệm vụ gánh vác trọn lời Phục vụ tận tụy rạng ngời niềm tin.”

Chữ VỤ (务) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở dạng phồn thể (務) gồm chữ MÂU (矛), bộ PHỘC (攵) và bộ LỰC (力); khi giản thể hóa rút gọn thành bộ TRĨ (夂 - bước chân) ở trên và bộ LỰC (力 - sức mạnh) ở dưới. Hình ảnh con người vững bước tiến lên và dốc toàn bộ sức lực (LỰC) để hoàn thành trọng trách tạo nên nghĩa là công việc, nhiệm vụ. Chữ VỤ nhắc nhở ta làm việc gì cũng cần tận tâm và nỗ lực hết mình.

Câu ví dụ với từ “勤务”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

村里的青壮年都担任了站岗、抬担架、运公粮等勤务。

cūn lǐ de qīng zhuàng nián dōu dān rèn le zhàn gǎng、tái dān jià、yùn gōng liáng děng qín wù。

“Thanh niên trai tráng trong thôn đảm nhiệm công việc đứng gác, khuân vác, vận chuyển lương thực...”

Từ “勤务” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →