挤兑
Minh họa từ vựng 挤兑
jǐduì HÁN VIỆT: TỄ ĐOÁI

挤兑: chen nhau đổi tiền mặt; rút tiền hàng loạt từ ngân hàng

chen nhau đổi tiền mặt rút tiền hàng loạt từ ngân hàng

Nét viết & luyện viết chữ 挤兑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỄ (挤, phồn thể: 擠): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 齐 (TỀ). Từ ghép HSK: 拥挤 (ỦNG TỄ: chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挤
jǐ TỄ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chen chúc, chật chội; vắt, bóp, nặn

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 齐 TỀ (Bằng phẳng, chỉnh tề, đều đặn tăm tắp.)

Chữ TỄ (挤, phồn thể: 擠): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 齐 (TỀ). Từ ghép HSK: 拥挤 (ỦNG TỄ: chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn).

兑
jǐduì TỄ ĐOÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chen nhau đổi tiền mặt; rút tiền hàng loạt từ ngân hàng

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ ĐOÁI (兑, phồn thể: 兌): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ), 兑现 (ĐOÁI HIỆN: thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết).

Câu ví dụ với từ “挤兑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大量存款人挤兑银行,导致银行濒临破产。

dàliàng cúnkuǎn rén jǐduì yínháng, dǎozhì yínháng bīnlín pòchǎn.

“Lượng lớn người gửi tiền rút tiền ồ ạt từ ngân hàng, dẫn đến ngân hàng gần như phá sản.”

Ví dụ #2

由于市场恐慌,最近这家银行发生了挤兑。

yóuyú shìchǎng kǒnghuāng, zuìjìn zhè jiā yínháng fāshēngle jǐduì.

“Do lo ngại thị trường, gần đây ngân hàng này đã xảy ra rút tiền ồ ạt.”

Từ “挤兑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →