电池 Phồn thể: 電池
Minh họa từ vựng 电池
diàn chí HÁN VIỆT: ĐIỆN TRÌ

电池: pin, ắc quy

pin ắc quy

Nghĩa tiếng Anh (English): battery, cell

Nét viết & luyện viết chữ 电池

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 电

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.” — Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

电
diàn ĐIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điện, điện năng

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 / 口 VÒNG SÁNG TRỜI (Khối năng lượng chớp sáng trên mây.) 乚 TIA CHỚP NGOẰN NGOÈO (Đường đi zíc zắc sắc nhọn của luồng điện phóng xuống đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”

Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.

池
diàn chí ĐIỆN TRÌ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

pin, ắc quy

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ TRÌ (池): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 池子 (TRÌ TỬ: ao, hồ, bể nước nhỏ), 电池 (ĐIỆN TRÌ: pin, ắc quy), 池塘 (TRÌ ĐƯỜNG: ao nước, đầm nước).

Câu ví dụ với từ “电池”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新型全固态锂金属电池在能量密度与极端低温抗衰减性能上实现了划时代的重大突破。

Xīn xíng quán gù tài lǐ jīn shǔ diàn chí zài néng liàng mì dù yǔ jí duān dī wēn kàng shuāi jiǎn xìng néng shàng shí xiàn le huà shí dài de zhòng dà tū pò.

“Pin kim loại liti thể rắn hoàn toàn mới đã đạt được bước đột phá mang tính thời đại về mật độ năng lượng và khả năng chống suy giảm hiệu năng trong điều kiện nhiệt độ cực thấp.”

Novel all-solid-state lithium metal batteries have made epoch-making breakthroughs in energy density and low-temperature durability.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“电池”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ diàn chí ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “电池” (pin, ắc quy - ĐIỆN TRÌ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "电池" (pin, ắc quy) is crucial.

Từ “电池” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →