现在我得把发送器装到你脚踝上。
xiànzài wǒ dé bǎ fāsòngqì zhuāngdào nǐ jiǎohuái shàng
“Bây giờ tôi cần gắn máy phát vào mắt cá chân của bạn.”
Chủ đề Kỹ thuật gồm 793 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
现在我得把发送器装到你脚踝上。
xiànzài wǒ dé bǎ fāsòngqì zhuāngdào nǐ jiǎohuái shàng
“Bây giờ tôi cần gắn máy phát vào mắt cá chân của bạn.”
穿孔计算机用于数据处理。
Chuānkǒng jìsuànjī yòng yú shùjù chǔlǐ.
“Máy tính đục lỗ dùng để xử lý dữ liệu.”
我们今天有一个网络会议。
Wǒmen jīntiān yǒu yīgè wǎngluò huìyì.
“Hôm nay chúng ta có một cuộc họp trực tuyến.”
计算机电缆连接电脑和显示器。
Jìsuànjī diànlǎn liánjiē diànnǎo hé xiǎnshìqì.
“Cáp điện máy tính kết nối máy tính và màn hình.”
我用闪盘保存文件。
Wǒ yòng shǎnpán bǎocún wénjiàn.
“Tôi dùng usb để lưu file.”
请打开这个文本文件查看内容。
Qǐng dǎkāi zhège wénběn wénjiàn chákàn nèiróng.
“Vui lòng mở tệp văn bản này để xem nội dung.”
请及时完成数据登录。
Qǐng jíshí wánchéng shùjù dēnglù.
“Vui lòng hoàn thành ghi chép số liệu kịp thời.”
计算机工作者需要不断学习。
Jìsuànjī gōngzuò zhě xūyào bùduàn xuéxí.
“Người làm công tác máy tính cần học hỏi không ngừng.”
请告诉我你的国家代码。
Qǐng gàosù wǒ nǐ de guójiā dàimǎ.
“Vui lòng cho tôi biết mã quốc gia của bạn.”
他是个计算机迷,喜欢编程。
Tā shì gè jìsuànjī mí, xǐhuān biānchéng.
“Anh ấy là dân nghiện máy tính, thích lập trình.”
电源系统保证设备正常运行。
Diànyuán xìtǒng bǎozhèng shèbèi zhèngcháng yùnxíng.
“Hệ thống nguồn điện đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường.”
我用视窗操作系统工作。
Wǒ yòng shìchuāng cāozuò xìtǒng gōngzuò.
“Tôi dùng hệ điều hành Windows để làm việc.”
代码转换可以提高程序效率。
Dàimǎ zhuǎnhuàn kěyǐ tígāo chéngxù xiàolǜ.
“Chuyển đổi mã có thể nâng cao hiệu quả chương trình.”
我正在学习汇编语言编程。
Wǒ zhèngzài xuéxí huìbiān yǔyán biānchéng.
“Tôi đang học lập trình hợp ngữ.”
人工智能语言很有用。
réngōng zhìnéng yǔyán hěn yǒuyòng.
“Ngôn ngữ thông minh nhân tạo rất hữu ích.”
学习计算机语言很重要。
Xuéxí jìsuànjī yǔyán hěn zhòngyào.
“Học ngôn ngữ máy tính rất quan trọng.”
请检查计算机插口是否松动。
Qǐng jiǎnchá jìsuànjī chākǒu shìfǒu sōngdòng.
“Vui lòng kiểm tra xem ổ cắm máy tính có bị lỏng không.”
我们正在进行卡片分类。
Wǒmen zhèngzài jìnxíng kǎpiàn fēnlèi.
“Chúng tôi đang tiến hành phân loại thẻ.”
工厂里有一台字母穿孔机。
Gōngchǎng lǐ yǒu yī tái zìmǔ chuānkǒng jī.
“Trong nhà máy có một chiếc máy đục lỗ chữ cái.”
请先装碟再播放。
Qǐng xiān zhuāng dié zài bòfàng.
“Vui lòng lắp đĩa trước khi phát.”
工厂里安装了新的透平机。
Gōngchǎng lǐ ānzhuāng le xīn de tòu píng jī.
“Nhà máy đã lắp đặt máy tua bin mới.”
人工语言帮助人们交流。
réngōng yǔyán bāngzhù rénmen jiāoliú.
“Ngôn ngữ nhân tạo giúp mọi người giao tiếp.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao