这个监测器可以测量温度。
zhège jiāncèqì kěyǐ cèliáng wēndù.
“Thiết bị giám sát này có thể đo nhiệt độ.”
Chủ đề Kỹ thuật gồm 793 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这个监测器可以测量温度。
zhège jiāncèqì kěyǐ cèliáng wēndù.
“Thiết bị giám sát này có thể đo nhiệt độ.”
我买了一个新的光学鼠标。
Wǒ mǎi le yí gè xīn de guāngxué shǔbiāo.
“Tôi đã mua một con chuột quang mới.”
这个软件支持大五码编码。
Zhè ge ruǎn jiàn zhī chí dà wǔ mǎ biān mǎ.
“Phần mềm này hỗ trợ mã hóa đại ngũ mã.”
这个百分比符号表示百分之五十。
Zhège bǎifēnbǐ fúhào biǎoshì bǎifēn zhī wǔshí.
“Ký hiệu phần trăm này biểu thị 50%.”
机械手代替了人工操作。
jīxièshǒu dàitìle réngōng cāozuò.
“Cánh tay robot thay thế thao tác thủ công.”
电脑上自带的有一个软键盘。
Diànnǎo shàng zì dài de yǒu yīgè ruǎn jiànpán
“Máy tính tích hợp có môt bàn phím.”
我买了一台新的微型计算机。
Wǒ mǎile yī tái xīn de wēixíng jìsuànjī.
“Tôi đã mua một chiếc máy vi tính mới.”
我正在制作演示文稿。
Wǒ zhèngzài zhìzuò yǎnshì wéngǎo.
“Tôi đang làm tệp trình diễn PowerPoint.”
请单击图标打开文件。
Qǐng dān jī túbiāo dǎkāi wénjiàn.
“Vui lòng nhấp chuột vào biểu tượng để mở tệp.”
螺杆在机器里匀速转动。
luó gān zài jīqì lǐ yúnsù zhuǎndòng.
“Vít quay với tốc độ không đổi trong máy.”
出国旅游建议买吃到饱网卡。
chūguó lǚyóu jiànyì mǎi chī dào bǎo wǎngkǎ.
“Đi du lịch nước ngoài nên mua sim data không giới hạn.”
固件升级可以修复问题。
Gùjiàn shēngjí kěyǐ xiūfù wèntí.
“Nâng cấp phần sụn có thể sửa lỗi.”
请清洁控制面板的灰尘。
qǐng qīngjié kòngzhì miànbǎn de huīchén.
“Hãy lau bụi trên bảng điều khiển.”
早上上班要用打卡机。
zǎoshang shàngbān yào yòng dǎkǎ jī.
“Buổi sáng đi làm phải dùng máy chấm công.”
承办土木工程。
chéngbàn tǔmùgōngchéng。
“Nhận làm các công trình thổ mộc.”
人机系统提高了工作效率。
Rén jī xìtǒng tígāo le gōngzuò xiàolǜ.
“Hệ thống người - máy đã nâng cao hiệu quả công việc.”
他负责硬件设计工作。
Tā fùzé yìngjiàn shèjì gōngzuò.
“Anh ấy phụ trách công việc thiết kế phần cứng.”
终端计算机连接服务器。
Zhōngduān jìsuànjī liánjiē fúwùqì.
“Máy tính đầu cuối kết nối với máy chủ.”
这些零部件需要更换。
zhèxiē língbùjiàn xūyào gēnghuàn.
“Những phụ tùng và bộ phận lắp ráp này cần phải thay đổi.”
这个输出程序很实用。
Zhège shūchū chéngxù hěn shíyòng.
“Chương trình xuất này rất hữu ích.”
这个文件有十亿字节大小。
Zhè ge wénjiàn yǒu shí yì zì jié dàxiǎo.
“Tệp này có kích thước một gigabyte.”
软件程序确实复杂。
ruǎnjiàn chéngxù quèshí fùzá.
“Chương trình phần mềm thực sự phức tạp.”
他正在编写汇编程序。
Tā zhèngzài biānxiě huìbiān chéngxù.
“Anh ấy đang viết chương trình hợp ngữ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao