Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#5 Chủ đề Từ vựng

发光二极管前需要串联一枚限流电阻。

fā guāng èr jí guǎn qián xū yào chuàn lián yì méi xiàn liú diàn zǔ 。

“Trước bóng đèn LED phát quang cần mắc nối tiếp một điện trở hạn dòng.”

#7 Chủ đề Từ vựng
重工业
zhònggōngyè TRỌNG CÔNG NGHIỆP

công nghiệp nặng

重工业的稳固发展为这些进展打下了基础。

zhònggōngyè de wěngù fāzhǎn wéi zhèxiē jìnzhǎn dǎxià le jīchǔ

“Sự phát triển ổn định của ngành công nghiệp nặng đã đặt nền tảng cho những tiến bộ này.”

Bộ: 里 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
锻造
duànzào ĐOẠN TẠO

rèn

金属板锻造、轧制,或铸造而成的金属板。

jīnshǔbǎn duànzào zházhì huò zhùzào ér chéng de jīnshǔbǎn

“Tấm kim loại được rèn, cán hoặc đúc từ tấm kim loại.”

#14 Chủ đề Từ vựng
鲁班
Lǔ Bān LỖ BAN

Lỗ Ban

他被认为是古代著名的鲁班。

tā bèi rènwéi shì gǔdài zhùmíng de lǔbān.

“Ông được coi là Lỗ Ban nổi tiếng thời cổ đại.”

Bộ: 鱼 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →