终端: đầu cuối; phần cuối
Nét viết & luyện viết chữ 终端
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Sợi tơ bộ MỊCH (纟) kéo dài, Gặp mùa ĐÔNG (冬) lạnh khép lại một năm. Trải bao thử thách thăng trầm, Đến ngày CHUNG (终) cuộc trăm năm vẹn tròn.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Hết, cuối, kết thúc.
Câu thơ nhớ chữ: “Sợi tơ bộ MỊCH (纟) kéo dài, Gặp mùa ĐÔNG (冬) lạnh khép lại một năm. Trải bao thử thách thăng trầm, Đến ngày CHUNG (终) cuộc trăm năm vẹn tròn.”
bưng (bằng hai tay); đầu, mút; nguyên cớ; ngay ngắn
Câu ví dụ với từ “终端”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
终端机的连接需要稳定。
zhōngduān jī de liánjiē xūyào wěndìng.
“Kết nối của thiết bị đầu cuối cần ổn định.”
手机是最常见的移动终端。
Shǒujī shì zuì chángjiàn de yídòng zhōngduān.
“Điện thoại di động là thiết bị đầu cuối di động phổ biến nhất.”
Từ “终端” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn