终端
Minh họa từ vựng 终端
zhōngduān HÁN VIỆT: CHUNG ĐOAN

终端: đầu cuối; phần cuối

đầu cuối phần cuối

Nét viết & luyện viết chữ 终端

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 终

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Sợi tơ bộ MỊCH (纟) kéo dài, Gặp mùa ĐÔNG (冬) lạnh khép lại một năm. Trải bao thử thách thăng trầm, Đến ngày CHUNG (终) cuộc trăm năm vẹn tròn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

终
zhōng CHUNG

Hết, cuối, kết thúc.

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Sợi tơ bộ MỊCH (纟) kéo dài, Gặp mùa ĐÔNG (冬) lạnh khép lại một năm. Trải bao thử thách thăng trầm, Đến ngày CHUNG (终) cuộc trăm năm vẹn tròn.”

端
duān ĐOAN

bưng (bằng hai tay); đầu, mút; nguyên cớ; ngay ngắn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “终端”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

终端机的连接需要稳定。

zhōngduān jī de liánjiē xūyào wěndìng.

“Kết nối của thiết bị đầu cuối cần ổn định.”

Ví dụ #2

手机是最常见的移动终端。

Shǒujī shì zuì chángjiàn de yídòng zhōngduān.

“Điện thoại di động là thiết bị đầu cuối di động phổ biến nhất.”

Từ “终端” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →