Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 6 Danh từ

国家善用税收优惠与财政贴息等政策杠杆,有效引导社会资本投向战略性新兴科技产业。

Guó jiā shàn yòng shuì shōu yōu huì yǔ cái zhèng tiē xī děng zhèng cè gàng gǎn, yǒu xiào yǐn dǎo shè huì zī běn tóu xiàng zhàn lüè xìng xīn xīng kē jì chǎn yè.

“Nhà nước khéo léo sử dụng các đòn bẩy chính sách như ưu đãi thuế và bù lãi suất tài chính để định hướng hiệu quả nguồn vốn xã hội đầu tư vào các ngành công nghiệp khoa học công nghệ mới nổi mang tính chiến lược.”

Bộ: 水 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
数字计算机
shùzì jìsuànjī SỐ TỰ KẾ TOÁN CƠ

máy tính số

我们正在使用的计算机大多数是数字计算机。

wǒmen zhèngzài shǐyòng de jìsuànjī dàduōshù shì shùzì jìsuànjī

“Hầu hết các máy tính mà chúng ta đang sử dụng là máy tính số.”

Bộ: 米 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →