Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kỹ thuật
#1 HSK 6 Danh từ

新型高能效太阳能光热储能热水器在我国北方广大农村地区全面普及推广,极大促进了冬季清洁低碳取暖。

Xīn xíng gāo néng xiào tài yáng néng guāng rè chǔ néng rè shuǐ qì zài wǒ guó běi fāng guǎng dà nóng cūn dì qū quán miàn pǔ jí tuī guǎng, jí dà cù jìn le dōng jì qīng jié dī tàn qǔ nuǎn.

“Máy nước nóng bình nóng lạnh tích trữ năng lượng quang nhiệt mặt trời hiệu năng cao kiểu mới được phổ cập nhân rộng toàn diện tại các vùng nông thôn bao la miền Bắc nước ta, thúc đẩy mạnh mẽ việc sưởi ấm ít phát thải carbon sạch sẽ vào mùa đông.”

Bộ: 火 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ
打印机
dǎyìnjī ĐẢ ẤN CƠ

máy in

国家增材制造工程中心成功研制出能在微重力太空环境下稳定运行的高精度金属3D激光打印机。

Guó jiā zēng cái zhì zào gōng chéng zhōng xīn chéng gōng yán zhì chū néng zài wēi zhòng lì tài kōng huán jìng xià wěn dìng yùn xíng de gāo jīng dù jīn shǔ 3D jī guāng dǎ yìn jī.

“Trung tâm Công trình Chế tạo Đắp dần Quốc gia đã nghiên cứu chế tạo thành công máy in máy in laser 3D kim loại độ chính xác cao có thể vận hành ổn định trong môi trường không trọng lực ngoài không gian.”

Bộ: 手 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
割草机
gē cǎo jī CÁT THẢO CƠ

máy cắt cỏ

园丁向我要一台旋转式割草机。

yuándīng xiàng wǒ yào yī tái xuánzhuǎn shì gēcǎojī

“Người làm vườn yêu cầu tôi một cái máy cắt cỏ xoay.”

Bộ: 宀 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng

他用水平仪检查桌子。

tā yòng shuǐpíngyí jiǎnchá zhuōzi.

“Anh ấy dùng thước thủy để kiểm tra bàn.”

#21 HSK 8 Danh từ

国家深入推进“新工科”拔尖创新人才自主培养工程,着力培养具有深厚数理功底与卓越工程攻关能力的卓越工程师。

Guó jiā shēn rù tuī jìn "xīn gōng kē" bá jiān chuàng xīn rén cái zì zhǔ péi yǎng gōng chéng, zhuó lì péi yǎng jù yǒu shēn hòu shù lǐ gōng dǐ yǔ zhuó yuè gōng chéng gōng guān néng lì de zhuó yuè gōng chéng shī.

“Nhà nước đi sâu thúc đẩy công trình tự chủ bồi dưỡng nhân tài xuất sắc đổi mới sáng tạo 'Khối Kỹ thuật Mới' ngành kỹ thuật công trình, chú trọng bồi dưỡng các kỹ sư trác việt sở hữu năng lực vượt khó công trình trác việt và bề dày công phu toán lý sâu sắc.”

Bộ: 工 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →