Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kỹ thuật
#1 Chủ đề Từ vựng
伏特
fútè PHỤC ĐẶC

vôn; von

高压电线上的电压高达几十万伏特。

Gāoyā diànxiàn shàng de diànyā gāodá jǐ shí wàn fútè.

“Điện áp trên đường dây cao thế lên tới hàng trăm nghìn volt.”

#11 Chủ đề Từ vựng

精密加工零件的尺寸公差必须控制在微米内。

jīng mì jiā gōng líng jiàn de chǐ cùn gōng chāi bì xū kòng zhì zài wēi mǐ nèi 。

“Dung sai kích thước của linh kiện gia công chính xác phải kiểm soát trong phạm vi micromet.”

#14 HSK 8 Danh từ

在大科学工程深地地下主实验大厅施工大干现场,数千名建设者冒着酷暑严寒日夜奋战在建设工地第一线。

Zài dà kē xué gōng chéng shēn dì dì xià zhǔ shí yàn dà tīng shī gōng dà gàn xiàn chǎng, shù qiān míng jiàn shè zhě mào zhe kù shǔ yán hán rì yè fèn zhàn zài jiàn shè gōng dì dì yī xiàn.

“Tại hiện trường thi công quyết liệt đại sảnh thực nghiệm chính dưới lòng đất sâu của công trình khoa học lớn, hàng ngàn người xây dựng bất chấp giá rét nắng gắt ngày đêm chiến đấu nơi tuyến đầu công trường hiện trường thi công.”

Bộ: 工 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

三峡水利枢纽工程在防洪、发电、航运与水资源综合利用等方面发挥了举世瞩目的巨大综合战略效益。

Sān xiá shuǐ lì shū niǔ gōng chéng zài fáng hóng, fā diàn, háng yùn yǔ shuǐ zī yuán zōng hé lì yòng děng fāng miàn fā huī le jǔ shì zhǔ mù dì jù dà zōng hé zhàn lüè xiào yì.

“Đại công trình đầu mối thủy lợi Tam Hiệp trên các phương diện điều phối tài nguyên nước, giao thông đường thủy, phát điện và phòng chống lũ lụt đã phát huy hiệu quả chiến lược tổng hợp to lớn khiến toàn thế giới phải dõi theo.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
机械臂
jīxiè bì CƠ GIỚI TÍ

cánh tay robot

工厂里使用机械臂装配零件。

Gōngchǎng lǐ shǐyòng jīxiè bì zhuāngpèi língjiàn.

“Nhà máy sử dụng cánh tay robot để lắp ráp linh kiện.”

Bộ: 木 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →