高压电线上的电压高达几十万伏特。
Gāoyā diànxiàn shàng de diànyā gāodá jǐ shí wàn fútè.
“Điện áp trên đường dây cao thế lên tới hàng trăm nghìn volt.”
Chủ đề Kỹ thuật gồm 793 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
高压电线上的电压高达几十万伏特。
Gāoyā diànxiàn shàng de diànyā gāodá jǐ shí wàn fútè.
“Điện áp trên đường dây cao thế lên tới hàng trăm nghìn volt.”
他设计了一个新的对话框。
tā shèjìle yīgè xīn de duìhuàkuàng.
“Anh ấy đã thiết kế một hộp thoại mới.”
信息量大得令我不知所措。
xìnxī liàng dà de lìng wǒ bùzhī suǒ cuò.
“Lượng thông tin quá lớn khiến tôi bối rối.”
我们需要改进数据处理。
Wǒmen xūyào gǎijìn shùjù chǔlǐ.
“Chúng ta cần cải thiện xử lý dữ liệu.”
这是一本旧的地址簿。
zhè shì yī běn jiù de dìzhǐbù.
“Đây là một cuốn sổ địa chỉ cũ.”
请插入通用串行总线端口。
Qǐng chārù tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn duānkǒu.
“Vui lòng cắm vào khe cắm USB.”
请及时提供信息反馈。
Qǐng jíshí tígōng xìnxī fǎnkuì.
“Vui lòng cung cấp phản hồi thông tin kịp thời.”
请重启你的电脑。
qǐng chóngqǐ nǐ de diànnǎo.
“Xin hãy khởi động lại máy tính của bạn.”
墙面需要先涂腻子。
Qiángmiàn xūyào xiān tú nìzi.
“Tường cần phải quét sơn lót trước.”
这个程序的存储量很大。
Zhège chéngxù de cúnchú liàng hěn dà.
“Chương trình này có dung lượng bộ nhớ rất lớn.”
精密加工零件的尺寸公差必须控制在微米内。
jīng mì jiā gōng líng jiàn de chǐ cùn gōng chāi bì xū kòng zhì zài wēi mǐ nèi 。
“Dung sai kích thước của linh kiện gia công chính xác phải kiểm soát trong phạm vi micromet.”
他在学习无线电电子学。
Tā zài xuéxí wúxiàndiàn diànzǐ xué.
“Anh ấy đang học điện tử học vô tuyến.”
信息传送速度很快。
Xìnxī chuánsòng sùdù hěn kuài.
“Tốc độ truyền thông tin rất nhanh.”
在大科学工程深地地下主实验大厅施工大干现场,数千名建设者冒着酷暑严寒日夜奋战在建设工地第一线。
Zài dà kē xué gōng chéng shēn dì dì xià zhǔ shí yàn dà tīng shī gōng dà gàn xiàn chǎng, shù qiān míng jiàn shè zhě mào zhe kù shǔ yán hán rì yè fèn zhàn zài jiàn shè gōng dì dì yī xiàn.
“Tại hiện trường thi công quyết liệt đại sảnh thực nghiệm chính dưới lòng đất sâu của công trình khoa học lớn, hàng ngàn người xây dựng bất chấp giá rét nắng gắt ngày đêm chiến đấu nơi tuyến đầu công trường hiện trường thi công.”
电路的阻抗影响信号传输。
Diànlù de zǔkàng yǐngxiǎng xìnhào chuánshū.
“Trở kháng của mạch ảnh hưởng đến truyền tín hiệu.”
三峡水利枢纽工程在防洪、发电、航运与水资源综合利用等方面发挥了举世瞩目的巨大综合战略效益。
Sān xiá shuǐ lì shū niǔ gōng chéng zài fáng hóng, fā diàn, háng yùn yǔ shuǐ zī yuán zōng hé lì yòng děng fāng miàn fā huī le jǔ shì zhǔ mù dì jù dà zōng hé zhàn lüè xiào yì.
“Đại công trình đầu mối thủy lợi Tam Hiệp trên các phương diện điều phối tài nguyên nước, giao thông đường thủy, phát điện và phòng chống lũ lụt đã phát huy hiệu quả chiến lược tổng hợp to lớn khiến toàn thế giới phải dõi theo.”
工人正在用铆钉固定钢板。
gōngrén zhèngzài yòng mǎodīng gùdìng gāngbǎn.
“Công nhân đang tán đinh để cố định lại tấm thép.”
冬天我用电热毯取暖。
dōngtiān wǒ yòng diànrètǎn qǔnuǎn.
“Mùa đông tôi dùng thảm điện sưởi ấm.”
工厂里使用机械臂装配零件。
Gōngchǎng lǐ shǐyòng jīxiè bì zhuāngpèi língjiàn.
“Nhà máy sử dụng cánh tay robot để lắp ráp linh kiện.”
你可以帮我抄一下电表吗?
nǐ kěyǐ bāng wǒ chāo yīxià diànbiǎo ma?
“Bạn có thể giúp tôi ghi lại chỉ số của đồng hồ điện không?”
液晶显示器比老式屏幕清晰。
yèjīng xiǎnshìqì bǐ lǎoshì píngmù qīngxī.
“Màn hình tinh thể lỏng rõ nét hơn màn hình cũ.”
他坐在操作台前工作。
Tā zuò zài cāozuò tái qián gōngzuò.
“Anh ấy ngồi trước bàn điều khiển làm việc.”
我买了一个新的移动硬盘。
Wǒ mǎi le yí gè xīn de yídòng yìngpán.
“Tôi đã mua một ổ cứng di động mới.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao