Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kỹ thuật
#10 Chủ đề Từ vựng

我国居民家用电的标准交流工作电压是220伏。

wǒ guó jū mín jiā yòng diàn de biāo zhǔn jiāo liú gōng zuò diàn yā shì 2 2 0 fú 。

“Điện áp xoay chiều sinh hoạt dân dụng tiêu chuẩn của nước ta là 220 vôn.”

#11 Chủ đề Danh từ

“钛”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Tài” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““钛” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 金 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
变速箱
biànsù xiāng BIẾN TỐC TƯƠNG

hộp số

这辆车配备了手自一体变速箱。

Zhè liàng chē pèibèi le shǒu zì yītǐ biànsùxiāng.

“Chiếc xe này được trang bị hộp số tự động và bán tự động.”

Bộ: 亠 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 9 Động từ

顶级大国工匠运用真空电子束微区精密焊接技术,以零缺陷极高标准焊接完成了大科学装置超导加速腔复杂钛合金壳体。

Dǐng jí dà guó gōng jiàng yùn yòng zhēn kōng diàn zi shù wēi qū jīng mì hàn jiē jì shù, yǐ líng quē xiàn jí gāo biāo zhǔn hàn jiē wán chéng le dà kē xué zhuāng zhì chāo dǎo jiā sù qiāng fù zá tài hé jīn ké tǐ.

“Bậc thợ lớn quốc gia đỉnh cao ứng dụng công nghệ hàn chính xác vi vùng chùm tia electron chân không đã hàn hàn kim loại hoàn thành lớp vỏ hợp kim titan phức tạp buồng gia tốc siêu dẫn của thiết bị khoa học lớn với tiêu chuẩn cực cao không khuyết tật bằng không.”

#22 HSK 8 Danh từ

国家全面推动6G移动通信与卫星互联网天地一体化融合研发,牢牢占据全球未来电信科技产业制高点。

Guó jiā quán miàn tuī dòng 6G yí dòng tōng xìn yǔ wèi xīng hù lián wǎng tiān dì yī tǐ huà róng hé yán fā, láo láo zhàn jù quán qiú wèi lái diàn xìn kē jì chǎn yè zhì gāo diǎn.

“Nhà nước thúc đẩy toàn diện nghiên cứu phát triển dung hợp tích hợp trời - đất giữa mạng Internet vệ tinh và viễn thông di động 6G, chiếm lĩnh vững chắc điểm cao khống chế ngành công nghệ viễn thông tương lai toàn cầu.”

Bộ: 田 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →