他在学习机械工程。
tā zài xuéxí jīxiè gōngchéng.
“Anh ấy đang học kỹ thuật cơ khí.”
他在学习机械工程。
tā zài xuéxí jīxiè gōngchéng.
“Anh ấy đang học kỹ thuật cơ khí.”
安全阀防止压力过大。
Ānquán fá fángzhǐ yālì guò dà.
“Van an toàn ngăn áp suất quá lớn.”
他正在学习电气工程专业。
tā zhèngzài xuéxí diànqì gōngchéng zhuānyè.
“Anh ấy đang học chuyên ngành kỹ thuật điện.”
这种滚珠轴承钢很耐用。
Zhè zhǒng gǔnzhū zhóuchéng gāng hěn nàiyòng.
“Loại thép vòng bi này rất bền.”
我光做样机就花了两千万。
Wǒ guāng zuò yàngjī jiù huā le liǎng qiān wàn.
“Đó là chi phí để tạo ra nguyên mẫu.”
这台工具机的精度很高。
zhè tái gōngjùjī de jīngdù hěn gāo.
“Độ chính xác của máy công cụ này rất cao.”
他们的工厂也关停了。
tāmen de gōngchǎng yě guān tíngle.
“Nhà máy của họ cũng ngừng hoạt động rồi.”
请用伏特计测量电压。
Qǐng yòng fútèjì cèliáng diànyā.
“Hãy dùng Vôn kế đo điện áp.”
请用电压计测量电压。
Qǐng yòng diànyā jì cèliáng diànyā.
“Hãy dùng vôn kế đo điện áp.”
超高分辨率冷冻透射电子显微镜能够将生物大分子结构放大数十万倍,清晰呈现出单个原子的空间排布构象。
Chāo gāo fēn biàn lǜ lěng dòng tòu shè diàn zi xiǎn wēi jìng néng gòu jiāng shēng wù dà fēn zi jié gòu fàng dà shù shí wàn bèi, qīng xī chéng xiàn chū dān gè yuán zi de kōng jiān pái bù gòu xiàng.
“Kính hiển vi điện tử truyền qua đông lạnh (Cryo-EM) độ phân giải siêu cao có thể phóng đại cấu trúc đại phân tử sinh học lên hàng chục vạn lần, hiển thị rõ nét cấu hình sắp xếp không gian của từng nguyên tử đơn lẻ.”
这个项目目前只是雏形。
zhège xiàngmù mùqián zhǐshì chúxíng.
“Dự án này hiện tại chỉ là hình thức ban đầu.”
请打开书,看第十页。
qǐng dǎ kāi shū , kàn dì shí yè 。
“Xin hãy mở sách ra, xem trang số mười.”
链轮带动机械运转。
Liàn lún dàidòng jīxiè yùnzhuǎn.
“Bánh xích làm cho máy móc hoạt động.”
振荡器用于电子设备中。
Zhèndàng qì yòng yú diànzǐ shèbèi zhōng.
“Bộ dao động được sử dụng trong thiết bị điện tử.”
气宇轩昂
qìyǔxuānáng
“Phong thái hiên ngang”
我们研究其工作机理。
Wǒmen yánjiū qí gōngzuò jīlǐ.
“Chúng tôi nghiên cứu cơ chế làm việc của nó.”
这辆车需要大修了。
zhè liàng chē xūyào dà xiūle.
“Chiếc xe này cần đại tu rồi.”
工厂里安装了多台空压机。
gōngchǎng lǐ ānzhuāngle duō tái kōng yā jī.
“Trong nhà máy đã lắp đặt nhiều máy nén khí.”
油泵出现故障需要维修。
Yóubèng chūxiàn gùzhàng xūyào wéixiū.
“Bơm dầu bị hỏng cần sửa chữa.”
这家公司生产注塑机。
zhè jiā gōngsī shēngchǎn zhùsùjī.
“Công ty này sản xuất máy ép nhựa.”
工人正在装配机器。
gōngrén zhèngzài zhuāngpèi jīqì.
“Công nhân đang lắp ráp máy móc.”
工厂里有很多先进的机床。
gōngchǎng lǐ yǒu hěnduō xiānjìn de jīchuáng.
“Trong nhà máy có nhiều máy công cụ hiện đại.”
师傅在精密车床上加工高精度的圆形轴类金属件。
shī fu zài jīng mì chē chuáng shàng jiā gōng gāo jīng dù de yuán xíng zhóu lèi jīn shǔ jiàn 。
“Người thợ gia công các chi tiết trục tròn kim loại độ chính xác cao trên máy tiện.”
传感器能感应温度变化。
chuángǎnqì néng gǎnyìng wēndù biànhuà.
“Cảm biến có thể phát hiện thay đổi nhiệt độ.”
打倒军阀解放人民。
dǎdǎo jūnfá jiěfàng rénmín.
“Đánh đổ quân phiệt giải phóng nhân dân.”
大飞机制造涉及数百万个高精度零部件的精密加工与集成装配,考验着现代高端制造业的极限水准。
Dà fēi jī zhì zào shè jí shù bǎi wàn gè gāo jīng dù líng bù jiàn de jīng mì jiā gōng yǔ jí chéng zhuāng pèi, kǎo yàn zhe xiàn dài gāo duān zhì zào yè de jí xiàn shuǐ zhǔn.
“Chế tạo máy bay cỡ lớn liên quan tới việc gia công chính xác và lắp ráp tích hợp hàng triệu linh kiện phụ tùng độ chuẩn xác cao, là thử thách đỉnh cao thử sức trình độ nền công nghiệp chế tạo cao cấp hiện đại.”
这件木器做工精细。
zhè jiàn mùqì zuògōng jīngxì.
“Đồ dùng bằng gỗ này được chế tác tinh tế.”
他用螺丝刀修理了电脑。
tā yòng luósīdāo xiūlǐle diànnǎo.
“Anh ấy dùng tua vít để sửa máy tính.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế