Đang hiển thị 30 / 793 từ vựng chủ đề
#11 HSK 6 Danh từ

超高分辨率冷冻透射电子显微镜能够将生物大分子结构放大数十万倍,清晰呈现出单个原子的空间排布构象。

Chāo gāo fēn biàn lǜ lěng dòng tòu shè diàn zi xiǎn wēi jìng néng gòu jiāng shēng wù dà fēn zi jié gòu fàng dà shù shí wàn bèi, qīng xī chéng xiàn chū dān gè yuán zi de kōng jiān pái bù gòu xiàng.

“Kính hiển vi điện tử truyền qua đông lạnh (Cryo-EM) độ phân giải siêu cao có thể phóng đại cấu trúc đại phân tử sinh học lên hàng chục vạn lần, hiển thị rõ nét cấu hình sắp xếp không gian của từng nguyên tử đơn lẻ.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#25 Chủ đề Từ vựng

师傅在精密车床上加工高精度的圆形轴类金属件。

shī fu zài jīng mì chē chuáng shàng jiā gōng gāo jīng dù de yuán xíng zhóu lèi jīn shǔ jiàn 。

“Người thợ gia công các chi tiết trục tròn kim loại độ chính xác cao trên máy tiện.”

Bộ: 车 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#26 Chủ đề Từ vựng
传感器
chuángǎnqì TRUYỀN CẢM KHÍ

cảm biến

传感器能感应温度变化。

chuángǎnqì néng gǎnyìng wēndù biànhuà.

“Cảm biến có thể phát hiện thay đổi nhiệt độ.”

#28 HSK 5 Danh từ

大飞机制造涉及数百万个高精度零部件的精密加工与集成装配,考验着现代高端制造业的极限水准。

Dà fēi jī zhì zào shè jí shù bǎi wàn gè gāo jīng dù líng bù jiàn de jīng mì jiā gōng yǔ jí chéng zhuāng pèi, kǎo yàn zhe xiàn dài gāo duān zhì zào yè de jí xiàn shuǐ zhǔn.

“Chế tạo máy bay cỡ lớn liên quan tới việc gia công chính xác và lắp ráp tích hợp hàng triệu linh kiện phụ tùng độ chuẩn xác cao, là thử thách đỉnh cao thử sức trình độ nền công nghiệp chế tạo cao cấp hiện đại.”

Bộ: 雨 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →