Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kỹ thuật
#1 HSK 7 Danh từ

新型超高效钙钛矿叠层太阳能电池的光电能量转换百分比突破了理论物理极限,创下世界最高纪录。

Xīn xíng chāo gāo xiào gài tài kuàng dié céng tài yáng néng diàn chí de guāng diàn néng liàng zhuǎn huàn bǎi fēn bǐ tū pò le lǐ lùn wù lǐ jí xiàn, chuàng xià shì jiè zuì gāo jì lù.

“Tỷ lệ phần trăm chuyển đổi năng lượng quang điện của pin mặt trời xếp lớp perovskite siêu hiệu quả kiểu mới đã phá vỡ giới hạn vật lý lý thuyết, lập nên kỷ lục cao nhất thế giới.”

Bộ: 白 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 9 Động từ

我国完全自主研发的新一代操作系统实现了对主流异构算力芯片指令集与国产基础软件生态的高效无缝兼容。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de xīn yí dài cāo zuò xì tǒng shí xiàn le duì zhǔ liú yì gòu suàn lì xīn piàn zhǐ lìng jí yǔ guó chǎn jī chǔ ruǎn jiàn shēng tài de gāo xiào wú fèng jiān róng.

“Hệ điều hành thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã thực hiện sự tương thích tương dung liền mạch hiệu quả cao đối với hệ sinh thái phần mềm nền tảng trong nước và tập lệnh chip sức mạnh tính toán dị cấu chính thống.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Động từ

通过参加国家现代特色农业实用技术培训,广大老乡依靠勤劳双手发展科技大棚种植,依靠科技致富赚钱过上好日子。

Tōng guò cān jiā guó jiā xiàn dài tè sè nóng yè shí yòng jì shù péi xùn, guǎng dà lǎo xiāng yī kào qín láo shuāng shǒu fā zhǎn kē jì dà péng zhòng zhí, yī kào kē jì zhì fù zhuàn qián guò shàng hǎo rì zi.

“Thông qua việc tham gia các khóa đào tạo kỹ thuật thực dụng nông nghiệp đặc sắc hiện đại của Nhà nước, đông đảo bà con dựa vào đôi bàn tay cần cù phát triển trồng trọt nhà kính công nghệ, dựa vào khoa học kỹ thuật làm giàu kiếm tiền bước vào cuộc sống ấm no.”

Bộ: 金 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
流水线
liú shuǐ xiàn LƯU THUỶ TUYẾN

dây chuyền sản xuất lắp ráp

工人们在现代化流水线上熟练地装配部件。

gōng rén men zài xiàn dài huà liú shuǐ xiàn shàng shú liàn dì zhuāng pèi bù jiàn 。

“Công nhân thao tác lắp ráp linh kiện thuần thục trên dây chuyền sản xuất hiện đại.”

#17 Chủ đề Từ vựng

我们在接线时,一定要先切断电源,防止触电。

Wǒmen zài jiēxiàn shí, yídìng yào xiān qiēduàn diànyuán, fángzhǐ chùdiàn.

“Khi đấu dây, chúng ta nhất định phải ngắt nguồn điện trước để tránh bị điện giật.”

#24 HSK 6 Danh từ

从空间站常态化运营到嫦娥探月、天问探火,我国航天事业不断刷新探索深空宇宙的大国科技新高度。

Cóng kōng jiān zhàn cháng tài huà yùn yíng dào cháng é tàn yuè, tiān wèn tàn huǒ, wǒ guó háng tiān shì yè bù duàn shuā xīn tàn suǒ shēn kōng yǔ zhòu de dà guó kē jì xīn gāo dù.

“Từ vận hành thường thái trạm vũ trụ cho tới Hằng Nga thám hiểm Mặt Trăng, Thiên Vấn thám hiểm sao Hỏa, sự nghiệp hàng không vũ trụ nước ta không ngừng làm mới những đỉnh cao công nghệ nước lớn trong việc thám hiểm vũ trụ không gian sâu.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →