Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kỹ thuật
#2 Chủ đề Danh từ

“技”是现代汉语中非常高频的核心汉字。

“jì” shì xiàndài Hànyǔ zhōng fēicháng gāopín de héxīn Hànzì.

““技” (KỸ, KĨ) là chữ Hán cốt lõi có tần suất xuất hiện rất cao trong tiếng Trung hiện đại (Kỹ thuật, khéo léo).”

#5 HSK 5 Danh từ

这本教材的每一个教学单元都围绕一个贴近现代生活的核心主题展开深入探讨。

Zhè běn jiào cái de měi yí gè jiào xué dān yuán dōu wéi rào yí gè tiē jìn xiàn dài shēng huó de hé xīn zhǔ tí zhǎn kāi shēn rù tàn tǎo.

“Mỗi một đơn vị bài học trong cuốn giáo trình này đều xoay quanh một chủ đề cốt lõi gắn liền với cuộc sống hiện đại để mở rộng thảo luận chuyên sâu.”

Bộ: 十 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

该国家级重大战略工程全面采用了全自主可控的分布式实时高可靠操作系统与核心芯片架构。

Gāi guó jiā jí zhòng dà zhàn lüè gōng chéng quán miàn cǎi yòng le quán zì zhǔ kě kòng de fēn bù shì shí shí gāo kě kào cāo zuò xì tǒng yǔ hé xīn xīn piàn jià gòu.

“Đại dự án chiến lược cấp quốc gia này đã áp dụng toàn diện hệ điều hành thời gian thực độ tin cậy cao phân tán cùng kiến trúc chip cốt lõi hoàn toàn tự chủ tự kiểm soát.”

Bộ: 糸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

国家重大科研仪器研制专项全面攻克了一批超高分辨率电子显微镜与超精密计量仪器制造关键技术。

Guó jiā zhòng dà kē yán yí qì yán zhì zhuān xiàng quán miàn gōng kè le yī pī chāo gāo fēn biàn lǜ diàn zi xiǎn wēi jìng yǔ chāo jīng mì jì liàng yí qì zhì zào guān jiàn jì shù.

“Đề án nghiên cứu chế tạo dụng cụ khoa học trọng đại quốc gia đã chinh phục toàn diện một loạt công nghệ then chốt chế tạo thiết bị đo lường siêu chính xác và kính hiển vi điện tử độ phân giải siêu cao.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →