Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#3 HSK 7 Danh từ

广大农业科学家把论文写在祖国广袤大地上,用科技培育出的金色丰收造福亿万农民群众。

Guǎng dà nóng yè kē xué jiā bǎ lùn wén xiě zài zǔ guó guǎng mào dà dì shàng, yòng kē jì péi yù chū de jīn sè fēng shōu zào fú yì wàn nóng mín qún zhòng.

“Đông đảo các nhà khoa học nông nghiệp viết những trang luận văn trên mảnh đất bao la đất mẹ của Tổ quốc, dùng mùa vàng bội thu được bồi dưỡng bằng khoa học công nghệ mang lại hạnh phúc cho hàng trăm triệu bà con nông dân.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng

万丈高楼平地起,深厚牢固的地基是房屋安全的根本。

wàn zhàng gāo lóu píng dì qǐ , shēn hòu láo gù de dì jī shì fáng wū ān quán de gēn běn 。

“Tòa nhà chọc trời khởi từ mặt đất, nền móng vững chắc là gốc rễ an toàn của ngôi nhà.”

#5 Chủ đề Từ vựng
滤斗
lǜ dǒu LỰ ĐẨU

phễu lọc

实验中使用了滤斗过滤液体。

Shíyàn zhōng shǐyòng le lǜ dǒu guòlǜ yètǐ.

“Trong thí nghiệm đã dùng phễu lọc để lọc chất lỏng.”

#12 Chủ đề Từ vựng
域名
yùmíng VỰC DANH

tên miền

企业需要注册一个专属的域名。

Qǐyè xūyào zhùcè yīgè zhuānshǔ de yùmíng.

“Doanh nghiệp cần đăng ký một tên miền độc quyền.”

#13 Chủ đề Từ vựng

公司的核心业务数据都存储在云端数据库中。

gōng sī de hé xīn yè wù shù jù dōu cún chǔ zài yún duān shù jù kù zhōng 。

“Dữ liệu kinh doanh cốt lõi của công ty đều lưu trữ trong cơ sở dữ liệu đám mây.”

Bộ: 米 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ
胳膊
gē bo CÁCH BÁC

cánh tay

在进行羽毛球高远球击球动作时,要注意运用大臂带动小臂和手腕发力。

Zài jìn xíng yǔ máo qiú gāo yuǎn qiú jī qiú dòng zuò shí, yào zhù yì yùn yòng dà bì dài dòng xiǎo bì hé shǒu wàn fā lì.

“Khi thực hiện động tác đánh cầu lông bổng cao xa, bạn cần chú ý dùng bắp tay kéo theo cẳng tay và cổ tay để phát lực chính xác.”

Bộ: 糸 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

国家全面加大全社会基础研究与关键核心技术研发投入力度,健全鼓励原始创新的体制机制保障。

Guó jiā quán miàn jiā dà quán shè huì jī chǔ yán jiū yǔ guān jiàn hé xīn jì shù yán fā tóu rù lì dù, jiàn quán gǔ lì yuán shǐ chuàng xīn de tǐ zhì jī zhì bǎo zhàng.

“Nhà nước tăng cường toàn diện mức độ đầu tư nghiên cứu và phát triển R&D công nghệ lõi then chốt và nghiên cứu cơ bản toàn xã hội, hoàn thiện sự bảo đảm cơ chế thể chế khích lệ đổi mới sáng tạo nguyên bản.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 8 Danh từ

国家超级计算中心全面部署了搭载完全自主研发人工智能算力芯片的高通量密集型集群服务器。

Guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn quán miàn bù shǔ le dā zài wán quán zì zhǔ yán fā rén gōng zhì néng suàn lì xīn piàn de gāo tōng liàng mì jí xíng jí qún fú wù qì.

“Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia đã bố trí triển khai toàn diện các máy chủ server cụm mật độ cao thông lượng cao gắn chip sức mạnh tính toán trí tuệ nhân tạo do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển.”

Bộ: 口 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →