这是我的工具。
zhè shì wǒ de gōng jù 。
“Đây là công cụ của tôi.”
这是我的工具。
zhè shì wǒ de gōng jù 。
“Đây là công cụ của tôi.”
该型自主可控高性能人工智能服务器在硬件底层采用了全国产化的异构加速芯片与高带宽互联架构。
Gāi xíng zì zhǔ kě kòng gāo xìng néng rén gōng zhì néng fú wù qì zài yìng jiàn dǐ céng cǎi yòng le quán guó chǎn huà de yì gòu jiā sù xīn piàn yǔ gāo dài kuān hù lián jià gòu.
“Dòng máy chủ trí tuệ nhân tạo hiệu năng cao tự chủ kiểm soát này ở tầng dưới phần cứng đã áp dụng chip tăng tốc dị thể cùng kiến trúc liên kết băng thông cao hoàn toàn sản xuất trong nước.”
这款新型智能穿戴手表配备了全天候心率血氧监测与跌倒自动紧急求助呼叫功能。
Zhè kuǎn xīn xíng zhì néng chuān dài shǒu biǎo pèi bèi le quán tiān hòu xīn lǜ xuè yǎng jiān cè yǔ diē dǎo zì dòng jǐn jí qiú zhù hū jiào gōng néng.
“Mẫu đồng hồ đeo tay thông minh thế hệ mới này được trang bị tính năng theo dõi nhịp tim nồng độ oxy trong máu suốt 24/7 và tính năng tự động gọi cứu hộ khẩn cấp khi bị ngã.”
在国际多边学术交流会议同声传译大厅里,与会专家戴上高保真无线同传耳机,流畅交流前沿学术观点。
Zài guó jì duō biān xué shù jiāo liú huì yì tóng shēng chuán yì dà tīng lǐ, yù huì zhuān jiā dài shàng gāo bǎo zhēn wú xiàn tóng chuán ěr jī, liú chàng jiāo liú qián yán xué shù guān diǎn.
“Bên trong đại sảnh dịch cabin đồng thời của Hội nghị Giao lưu Học thuật Đa phương Quốc tế, các chuyên gia tham dự đeo chiếc tai nghe ống nghe dịch đồng thời không dây độ trung thực cao, trao đổi lưu loát các quan điểm học thuật tiên phong.”
国家前沿大科学装置网络空间防御体系运用AI大模型行为分析技术,毫秒级精准阻断了境外黑客发起的分布式恶意渗透攻击。
Guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì wǎng luò kōng jiān fáng yù tǐ xì yùn yòng AI dà mó xíng xíng wéi fēn xī jì shù, háo miǎo jí jīng zhǔn zǔ duàn le jìng wài hēi kè fā qǐ de fēn bù shì è yì shèn tòu gōng jī.
“Hệ thống phòng thủ không gian mạng thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia ứng dụng công nghệ phân tích hành vi mô hình lớn AI, đã chặn đứng chuẩn xác cấp độ mili-giây cuộc tấn công thâm nhập ác ý phân tán do các tin tặc hacker nước ngoài phát động.”
教练耐心地纠正着游泳运动员在划臂和换气时的动作细节。
jiào liàn nài xīn dì jiū zhèng zháo yóu yǒng yùn dòng yuán zài huà bì hé huàn qì shí de dòng zuò xì jié 。
“HLV kiên nhẫn sửa từng chi tiết động tác quạt tay và đổi hơi cho vận động viên bơi lội.”
我国建成了全球规模最大的特高压交直流智能输电网络,实现了清洁绿色电力跨越数千公里的高效跨区输送。
Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà de tè gāo yā jiāo zhí liú zhì néng shū diàn wǎng luò, shí xiàn le qīng jié lǜ sè diàn lì kuà yuè shù qiān gōng lǐ de gāo xiào kuà qū shū sòng.
“Nước ta đã xây dựng hoàn chỉnh mạng lưới truyền tải điện thông minh xoay chiều và một chiều siêu cao áp quy mô lớn nhất thế giới, thực hiện truyền tải xuyên vùng hiệu quả cao nguồn năng lượng điện điện lực xanh sạch vượt hàng ngàn cây số.”
电缆传输着电能。
diànlǎn chuánshūzhe diànnéng.
“Dây cáp điện truyền tải điện năng.”
他负责维护控制台。
tā fùzé wéihù kòngzhìtái.
“Anh ấy phụ trách bảo trì bảng điều khiển.”
请把插头插入插孔板。
Qǐng bǎ chātóu chārù chā kǒng bǎn.
“Vui lòng cắm phích cắm vào bảng lỗ cắm.”
这是“内存”的一个常用表达。
Zhè shì "nèicún" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "bộ nhớ trong máy tính".”
他正在连接电缆线。
tā zhèngzài liánjiē diànlǎnxiàn.
“Anh ấy đang nối dây cáp điện.”
科学家在分子生物学实验室中成功实现了对该古老生物样本关键DNA片段的高保真体外复制。
Kē xué jiā zài fēn zǐ shēng wù xué shí yàn shì zhōng chéng gōng shí xiàn le duì gāi gǔ lǎo shēng wù yàng běn guān jiàn DNA piàn duàn de gāo bǎo zhēn tǐ wài fù zhì.
“Các nhà khoa học trong phòng thí nghiệm sinh học phân tử đã nhân bản sao chép thành công ngoài cơ thể với độ chính xác cao các đoạn DNA then chốt của mẫu sinh vật cổ xưa này.”
我完成了作业。
wǒ wán chéng le zuò yè 。
“Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà.”
售后技术工程师正在机房里严格按照规范流程安装最新一代的高性能分布式服务器。
Shòu hòu jì shù gōng chéng shī zhèng zài jī fáng lǐ yán gé àn zhào guī fàn liú chéng ān zhuāng zuì xīn yí dài de gāo xìng néng fēn bù shì fú wù qì.
“Kỹ sư kỹ thuật dịch vụ hậu mãi đang nghiêm túc lắp đặt thế hệ máy chủ phân tán hiệu năng cao mới nhất trong phòng máy theo đúng quy trình chuẩn.”
我们应该多吃坚果。
wǒmen yīnggāi duō chī jiānguǒ.
“Chúng ta nên ăn nhiều quả hạch hơn.”
建设世界科技强国的宏伟征程,是一场需要一代代科技工作者跑好接力棒、接续奋进的伟大历史长跑。
Jiàn shè shì jiè kē jì qiáng guó de hóng wěi zhēng chéng, shì yī cháng xū yào yí dài dài kē jì gōng zuò zhě pǎo hǎo jiē lì bàng, jiē xù fèn jìn de wěi dà lì shǐ cháng pǎo.
“Hành trình hùng vĩ xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thế giới là một cuộc chạy đường dài lịch sử vĩ đại đòi hỏi từng thế hệ những người làm khoa học công nghệ phải chạy thật tốt chiếc gậy tiếp sức tiếp sức, nối tiếp nhau phấn đấu tiến lên.”
我国科研团队成功开发出新型全生物可降解环保塑料,在自然土壤与海水环境中能在数月内完全分解为水和二氧化碳。
Wǒ guó kē yán tuán duì chéng gōng kāi fā chū xīn xíng quán shēng wù kě jiàng jiě huán bǎo sù liào, zài zì rán tǔ rǎng yǔ hǎi shuǐ huán jìng zhōng néng zài shù yuè nèi wán quán fēn jiě wèi shuǐ hé èr yǎng huà tàn.
“Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta đã phát triển thành công loại nhựa bảo vệ môi trường có thể phân hủy sinh học toàn phần kiểu mới, trong môi trường đất tự nhiên và nước biển có thể phân giải hoàn toàn thành nước và carbon dioxide chỉ trong vài tháng.”
《元典章》(书名,元朝的法令汇编)。
“yuán diǎnzhāng”(shū míng, yuáncháo de fǎlìng huìbiān).
“Nguyên điển chương (tên sách, biên soạn về pháp luật đời nhà nguyên.)”
船用缆绳很结实。
Chuán yòng lǎnshéng hěn jiéshí.
“Dây cáp dùng cho tàu rất chắc chắn.”
墙纸的颜色逐渐褪色了。
qiángzhǐ de yánsè zhújiàn tuìsè le.
“Màu của giấy dán tường đã phai dần.”
全社会大力弘扬雷锋精神,激励广大青年立足本职岗位做一颗永不生锈、爱岗敬业的螺丝钉。
Quán shè huì dà lì hóng yáng léi fēng jīng shén, jī lì guǎng dà qīng nián lì zú běn zhí gǎng wèi zuò yī kē yǒng bù shēng xiù, ài gǎng jìng yè de luó sī dīng.
“Toàn xã hội ra sức hoằng dương tinh thần Lôi Phong, khích lệ đông đảo thanh niên đứng chân trên vị trí công tác của mình làm một chiếc đinh ốc yêu nghề tận tụy vĩnh viễn không bao giờ gỉ sét.”
在深空探测着陆器总装车间内,工程师严格按照宇航级高标准对数万根特种超轻抗辐射电线电缆进行束状精准敷设。
Zài shēn kōng tàn cè zhuó lù qì zǒng zhuāng chē jiān nèi, gōng chéng shī yán gé àn zhào yǔ háng jí gāo biāo zhǔn duì shù wàn gēn tè zhǒng chāo qīng kàng fú shè diàn xiàn diàn lǎn jìn xíng shù zhuàng jīng zhǔn fū shè.
“Bên trong phân xưởng lắp ráp tổng thể tàu hạ cánh thám trắc không gian sâu, các kỹ sư thực hiện nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn cao cấp hàng không vũ trụ tiến hành rải đặt chuẩn xác dạng bó đối với hàng vạn sợi dây cáp điện dây điện đặc chủng siêu nhẹ chống bức xạ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng