Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#9 HSK 5 Danh từ

新年零点钟声敲响的那一刻,漫天璀璨绚丽的礼花在夜空中绽放,全场响起欢腾的喝彩声。

Xīn nián líng diǎn zhōng shēng qiāo xiǎng de nà yī kè, màn tiān cuǐ càn xuàn lì de lǐ huā zài yè kōng zhōng zhàn fàng, quán chǎng xiǎng qǐ huān téng de hè cǎi shēng.

“Khoảnh khắc tiếng chuông đồng hồ điểm 0 giờ năm mới ngân vang, pháo hoa rực rỡ muôn màu bung nở trên bầu trời đêm, toàn thể khán trường rộn vang tiếng reo hò chúc mừng nồng nhiệt.”

Bộ: 日 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

智能手机的核心竞争力在于先进的高性能芯片。

zhì néng shǒu jī de hé xīn jìng zhēng lì zài yú xiān jìn de gāo xìng néng xīn piàn 。

“Sức mạnh cốt lõi của điện thoại thông minh nằm ở con chip vi xử lý hiệu năng cao tiên tiến.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

国家全面推动传统制造业智能化、绿色化、融合化转型升级,加快培育形成新质生产力核心产业集群。

Guó jiā quán miàn tuī dòng chuán tǒng zhì zào yè zhì néng huà, lǜ sè huà, róng hé huà zhuǎn xíng shēng jí, jiā kuài péi yù xíng chéng xīn zhì shēng chǎn lì hé xīn chǎn yè jí qún.

“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện chuyển đổi nâng cấp nâng cao trình độ xanh hóa, thông minh hóa và dung hợp hóa ngành chế tạo truyền thống, đẩy nhanh nuôi dưỡng hình thành cụm ngành cốt lõi lực lượng sản xuất chất lượng mới.”

Bộ: 辶 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 3 Động từ

随着传统高耗能重污染落后产能的有序退出,绿色低碳高端先进制造业正在加速崛起。

Suí zhe chuán tǒng gāo hào néng zhòng wū rǎn luò hòu chǎn néng de yǒu xù tuì chū, lǜ sè dī tàn gāo duān xiān jìn zhì zào yè zhèng zài jiā sù jué qǐ.

“Cùng với việc rút lui rút khỏi có trật tự của các năng lực sản xuất lạc hậu ô nhiễm nặng tiêu tốn nhiều năng lượng truyền thống, ngành chế tạo tiên tiến cao cấp xanh ít phát thải carbon đang đẩy nhanh trỗi dậy.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →