Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kỹ thuật
#2 Chủ đề Từ vựng

这批水泥的标号是500。

Zhè pī shuǐní de biāohào shì 500.

“Lô xi măng này có cấp số 500.”

#3 HSK 9 Động từ

深化科研经费与科技成果转化机制改革,有力激活了广大高校与科研院所科研人员创新创业的巨大内生动力。

Shēn huà kē yán jīng fèi yǔ kē jì chéng guǒ zhuǎn huà jī zhì gǎi gé, yǒu lì jī huó le guǎng dà gāo xiào yǔ kē yán yuàn suǒ kē yán rén yuán chuàng xīn chuàng yè de jù dà nèi shēng dòng lì.

“Đi sâu cải cách cơ chế chuyển hóa thành quả khoa học công nghệ và kinh phí nghiên cứu khoa học đã kích hoạt khơi thông đánh thức mạnh mẽ động lực nội sinh to lớn về đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp của cán bộ nghiên cứu tại các viện nghiên cứu khoa học và trường đại học.”

Bộ: 火 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

在智能化汽车总装车间里,数百台工业机器人协同作业,精准完成车身焊接与涂装工序。

Zài zhì néng huà qì chē zǒng zhuāng chē jiān lǐ, shù bǎi tái gōng yè jī qì rén xié tóng zuò yè, jīng zhǔn wán chéng chē shēn hàn jiē yǔ tú zhuāng gōng xù.

“Bên trong phân xưởng lắp ráp tổng thể ô tô thông minh hóa, hàng trăm cánh tay rô-bốt người máy công nghiệp cùng hiệp đồng thao tác, hoàn thành chuẩn xác các công đoạn sơn và hàn thân xe.”

Bộ: 木 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
游标卡尺
yóubiāokǎchǐ DU TIÊU CA XÍCH

thước cặp cơ

他正在学习如何正确使用游标卡尺。

Tā zhèngzài xuéxí rúhé zhèngquè shǐyòng yóubiāokǎchǐ.

“Anh ấy đang học cách sử dụng thước cặp một cách chính xác.”

Bộ: 氵 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

国家大科学装置高能同步辐射光源主体建筑圆满落成,为我国前沿基础物质科学探索提供了世界顶级科研利器。

Guó jiā dà kē xué zhuāng zhì gāo néng tóng bù fú shè guāng yuán zhǔ tǐ jiàn zhù yuán mǎn luò chéng, wèi wǒ guó qián yán jī chǔ wù zhì kē xué tàn suǒ tí gōng le shì jiè dǐng jí kē yán lì qì.

“Công trình kiến trúc chủ thể của Đại Thiết bị Khoa học Quốc gia Nguồn Bức xạ Đồng bộ Năng lượng Cao đã khánh thành hoàn mỹ, mang lại vũ khí nghiên cứu khoa học đỉnh cao thế giới cho việc khám phá khoa học vật chất cơ bản tiên phong của nước ta.”

Bộ: 艸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

空间站核心舱搭载的柔性三结砷化镓太阳能电池翼,为整座空间站在轨长期运行提供了强大源源不断的电源供给。

Kōng jiān zhàn hé xīn cāng dā zài de róu xìng sān jié shēn huà jiā tài yáng néng diàn chí yì, wèi zhěng zuò kōng jiān zhàn zài guǐ cháng qī yùn xíng tí gōng le qiáng dà yuán yuán bù duàn de diàn yuán gōng jǐ.

“Cánh pin mặt trời gallium arsenide ba mối nối dẻo trang bị trên khoang lõi trạm vũ trụ đã mang lại nguồn cấp điện dồi dào bất tận cho toàn bộ trạm không gian hoạt động dài hạn trên quỹ đạo.”

Bộ: 田 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

科技创新已经成为引领经济高质量发展与加快形成新质生产力的核心战略引擎与内生动力。

Kē jì chuàng xīn yǐ jīng chéng wéi yǐn lǐng jīng jì gāo zhì liàng fā zhǎn yǔ jiā kuài xíng chéng xīn zhì shēng chǎn lì de hé xīn zhàn lüè yǐn qíng yǔ nèi shēng dòng lì.

“Đổi mới khoa học công nghệ đã trở thành động lực nội sinh và cỗ máy động lực động cơ chiến lược hạt nhân cốt lõi dẫn dắt nền kinh tế phát triển chất lượng cao và đẩy nhanh hình thành lực lượng sản xuất chất lượng mới.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →