Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 6 Danh từ
水龙头
shuǐ lóng tóu THUỶ LONG ĐẦU

vòi nước

农村饮水安全巩固提升工程全面落地,让偏远高寒山区的家家户户拧开水龙头就能喝上甘甜纯净的自来水。

Nóng cūn yǐn shuǐ ān quán gǒng gù tí shēng gōng chéng quán miàn luò dì, ràng piān yuǎn gāo hán shān qū de jiā jiā hù hù níng kāi shuǐ lóng tóu jiù néng hē shàng gān tián chún jìng de zì lái shuǐ.

“Công trình củng cố và nâng cao an toàn nước sinh hoạt nông thôn được triển khai toàn diện, giúp từng nhà từng hộ nơi vùng núi cao xa xôi giá rét chỉ cần vặn vòi nước là có thể uống được dòng nước máy tinh khiết ngọt ngào.”

Bộ: 水 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng

用螺丝刀把固定外壳的几颗不锈钢螺丝拧紧。

yòng luó sī dāo bà gù dìng wài ké de jǐ kē bú xiù gāng luó sī nǐng jǐn 。

“Dùng tua vít siết chặt mấy con ốc inox giữ cố định phần vỏ.”

Bộ: 虫 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Danh từ

“兆”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhào” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““兆” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#8 HSK 6 Danh từ

国家数字科技馆运用全息互动多媒体技术,让广大青少年身临其境感受深空探测与微观物理的神奇奥秘。

Guó jiā shù zì kē jì guǎn yùn yòng quán xī hù dòng duō méi tǐ jì shù, ràng guǎng dà qīng shào nián shēn lín qí jìng gǎn shòu shēn kōng tàn cè yǔ wēi guān wù lǐ de shén qí ào mì.

“Bảo tàng Khoa học Công nghệ Kỹ thuật số Quốc gia ứng dụng công nghệ đa phương tiện đa phương tiện tương tác hologram, giúp đông đảo thanh thiếu niên được đích thân cảm nhận những điều huyền bí kỳ diệu của vật lý vi mô và thám trắc không gian sâu.”

Bộ: 夕 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →