你们很难找到驱动器。
nǐmen hěnnán zhǎodào qūdòngqì
“Các bạn sẽ khó tìm được ổ đĩa.”
你们很难找到驱动器。
nǐmen hěnnán zhǎodào qūdòngqì
“Các bạn sẽ khó tìm được ổ đĩa.”
农村饮水安全巩固提升工程全面落地,让偏远高寒山区的家家户户拧开水龙头就能喝上甘甜纯净的自来水。
Nóng cūn yǐn shuǐ ān quán gǒng gù tí shēng gōng chéng quán miàn luò dì, ràng piān yuǎn gāo hán shān qū de jiā jiā hù hù níng kāi shuǐ lóng tóu jiù néng hē shàng gān tián chún jìng de zì lái shuǐ.
“Công trình củng cố và nâng cao an toàn nước sinh hoạt nông thôn được triển khai toàn diện, giúp từng nhà từng hộ nơi vùng núi cao xa xôi giá rét chỉ cần vặn vòi nước là có thể uống được dòng nước máy tinh khiết ngọt ngào.”
用螺丝刀把固定外壳的几颗不锈钢螺丝拧紧。
yòng luó sī dāo bà gù dìng wài ké de jǐ kē bú xiù gāng luó sī nǐng jǐn 。
“Dùng tua vít siết chặt mấy con ốc inox giữ cố định phần vỏ.”
计算机的存储器很重要。
Jìsuànjī de cúnchǔqì hěn zhòngyào.
“Bộ nhớ của máy tính rất quan trọng.”
电脑需要碎片整理。
Diànnǎo xūyào suìpiàn zhěnglǐ.
“Máy tính cần phải chống phân mảnh.”
“兆”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zhào” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““兆” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
你可以自定义图标。
nǐ kěyǐ zì dìngyì túbiāo.
“Bạn có thể tùy chỉnh biểu tượng.”
国家数字科技馆运用全息互动多媒体技术,让广大青少年身临其境感受深空探测与微观物理的神奇奥秘。
Guó jiā shù zì kē jì guǎn yùn yòng quán xī hù dòng duō méi tǐ jì shù, ràng guǎng dà qīng shào nián shēn lín qí jìng gǎn shòu shēn kōng tàn cè yǔ wēi guān wù lǐ de shén qí ào mì.
“Bảo tàng Khoa học Công nghệ Kỹ thuật số Quốc gia ứng dụng công nghệ đa phương tiện đa phương tiện tương tác hologram, giúp đông đảo thanh thiếu niên được đích thân cảm nhận những điều huyền bí kỳ diệu của vật lý vi mô và thám trắc không gian sâu.”
请用螺拴固定零件。
Qǐng yòng luó shuān gùdìng língjiàn.
“Hãy dùng ốc vít để cố định linh kiện.”
这个手机有很多广告软件。
Zhège shǒujī yǒu hěn duō guǎnggào ruǎnjiàn.
“Điện thoại này có nhiều phần mềm quảng cáo.”
寄存器用于存储数据。
Jìcúnqì yòng yú cúnchú shùjù.
“Thanh ghi dùng để lưu trữ dữ liệu.”
涡轮由高压燃气驱动旋转。
Wōlún yóu gāoyā ránqì qūdòng xuánzhuǎn
“Tuabin được dẫn động quay bằng khí áp suất cao”
妈妈轻轻地唱着歌,把小宝宝哄睡着了。
Māma qīngqīng de chàng zhe gē, bǎ xiǎo bǎobao hǒng shuìzháo le.
“[hǒng - Động từ] Mẹ khẽ hát ru, dỗ cho em bé ngủ thiếp đi.”
Windows是常用操作系统。
windows shì chángyòng cāozuò xìtǒng.
“Windows là hệ điều hành phổ biến.”
这个只读光盘不能修改内容。
Zhège zhǐ dú guāngpán bù néng xiūgǎi nèiróng.
“Đĩa CD-ROM này không thể sửa đổi nội dung.”
电脑需要存储设备。
Diànnǎo xūyào cúnchǔ shèbèi.
“Máy tính cần thiết bị lưu trữ.”
太阳电池为手机充电。
Tàiyáng diànchí wèi shǒujī chōngdiàn.
“Pin mặt trời sạc điện cho điện thoại.”
他是一位著名的计算机专家。
Tā shì yī wèi zhùmíng de jìsuànjī zhuānjiā.
“Anh ấy là một chuyên gia máy tính nổi tiếng.”
软件设计需要逻辑思维。
Ruǎnjiàn shèjì xūyào luójí sīwéi.
“Thiết kế phần mềm cần tư duy logic.”
老师强调语法的功能性。
lǎoshī qiángdiào yǔfǎ de gōngnéngxìng.
“Giáo viên nhấn mạnh tính năng của ngữ pháp.”
太阳能电池板很环保。
Tàiyángnéng diànchí bǎn hěn huánbǎo.
“Pin năng lượng mặt trời rất thân thiện với môi trường.”
我们要将创意生活化。
wǒmen yào jiāng chuàngyì shēnghuóhuà.
“Chúng tôi phải đời sống hóa ý tưởng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng