Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kỹ thuật
#3 HSK 7 Danh từ

国家超级计算中心采用了完全自主研发的新一代高密度多层分布式磁光电混合存储架构,大幅取代了传统机械磁盘阵列。

Guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn cǎi yòng le wán quán zì zhǔ yán fā de xīn yí dài gāo mì dù duō céng fēn bù shì cí guāng diàn hùn hé cún chǔ jià gòu, dà fú qǔ dài le chuán tǒng jī xiè cí pán zhèn liè.

“Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia áp dụng kiến trúc lưu trữ lai từ - quang - điện phân tán đa tầng mật độ cao thế hệ mới do nước nhà hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển, thay thế vượt bậc mảng ổ đĩa từ đĩa từ cơ học truyền thống.”

Bộ: 艸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 2 Động từ

在进入国家重大涉密学术会议会场前,请参会人员自觉将所有随身移动通信设备关闭电源关机。

Zài jìn rù guó jiā zhòng dà shè mì xué shù huì yì huì chǎng qián, qǐng cān huì rén yuán zì jué jiāng suǒ yǒu suí shēn yí dòng tōng xìn shè bèi guān bì diàn yuán guān jī.

“Trước khi bước vào hội trường cuộc họp học thuật bí mật trọng đại quốc gia, xin các đại biểu tham dự tự giác ngắt nguồn điện tắt máy tất cả các thiết bị thông tin liên lạc di động mang theo.”

Bộ: 八 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

我国百万千瓦级清洁水电超级机组平稳运行,源源不断向东部经济大省稳定输出强劲绿色电力。

Wǒ guó bǎi wàn qiān wǎ jí qīng jié shuǐ diàn chāo jí jī zǔ píng wěn yùn xíng, yuán yuán bù duàn xiàng dōng bù jīng jì dà shěng wěn dìng shū chū qiáng jìng lǜ sè diàn lì.

“Tổ máy siêu cấp thủy điện sạch cấp triệu kilowatt của nước ta vận hành êm ái, liên tục không ngừng phát ra xuất ra nguồn điện xanh mạnh mẽ ổn định cho các tỉnh lớn kinh tế miền Đông.”

Bộ: 阝 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

科研人员在超算平台上输入精准的大气物理初始观测变量参数,启动了全球气候演化超高分辨率数值模拟。

Kē yán rén yuán zài chāo suàn píng tái shàng shū rù jīng zhǔn de dà qì wù lǐ chū shǐ guān cè biàn liàng cān shù, qǐ dòng le quán qiú qì hòu yǎn huà chāo gāo fēn biàn lǜ shù zhí mó nǐ.

“Các nhà nghiên cứu khoa học đã nhập các thông số biến số quan trắc vật lý khí quyển ban đầu chuẩn xác trên nền tảng siêu máy tính, khởi chạy chương trình mô phỏng số phân giải siêu cao về sự tiến hóa khí hậu toàn cầu.”

Bộ: 入 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

我们要优化科技资源高效配置机制,打破部门壁垒,推动重大科研基础设施与科学数据全面开放共享。

Wǒ men yào yōu huà kē jì zī yuán gāo xiào pèi zhì jī zhì, dǎ pò bù mén bì lěi, tuī dòng zhòng dà kē yán jī chǔ shè shī yǔ kē xué shù jù quán miàn kāi fàng gòng xiǎng.

“Chúng ta phải tối ưu hóa cơ chế bố trí phân bổ cấu hình hiệu quả cao nguồn lực khoa học công nghệ, phá vỡ rào cản giữa các bộ ngành, thúc đẩy dữ liệu khoa học và cơ sở hạ tầng nghiên cứu khoa học trọng đại mở cửa chia sẻ toàn diện.”

Bộ: 子 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →