中央处理器速度很快。
Zhōngyāng chǔlǐ qì sùdù hěn kuài.
“Bộ xử lí trung tâm chạy rất nhanh.”
衣服上有好几个补丁。
yīfu shàng yǒu hǎojǐ gè bǔdīng.
“Trên áo có rất nhiều miếng vá.”
污水处理系统保证水质安全。
Wūshuǐ chǔlǐ xìtǒng bǎozhèng shuǐzhì ānquán.
“Hệ thống xử lý nước thải đảm bảo an toàn chất lượng nước.”
兴修铁路
xīng xiū tiě lù
“Khởi công xây dựng tuyến đường sắt”
最后设计出燃烧机控制系统的各子程序。
Zuìhòu shèjì chū ránshāo jī kòngzhì xìtǒng de gè zǐ chéngxù.
“Cuối cùng, các chương trình con của hệ thống điều khiển đầu đốt được thiết kế.”
电子商务改变了购物方式。
Diànzǐ shāngwù gǎibiànle gòuwù fāngshì.
“Thương mại điện tử đã thay đổi cách mua sắm.”
我喜欢看电子图书。
Wǒ xǐhuān kàn diànzǐ túshū.
“Tôi thích đọc sách điện tử.”
她买了一台新缝纫机。
tā mǎile yī táixīn féngrènjī.
“Cô ấy đã mua một chiếc máy khâu.”
过地磅的时候车速要慢保持平稳。
Guò dìbàng de shíhòu chēsù yào màn bǎochí píngwěn.
“Lúc qua cân chìm, tốc độ xe phải chậm và giữ ổn định.”
开麦拉的镜头对准了女主角的脸。
Kāi mài lā de jìngtóu duì zhǔnle nǚ zhǔjiǎo de liǎn.
“Ống kính của máy quay hướng vào khuôn mặt của nữ chính.”
汽车的扭矩越大,加速越快。
qìchē de niǔjǔ yuè dà, jiāsù yuè kuài.
“Mô-men xoắn càng lớn, tăng tốc càng nhanh.”
寄生虫会影响人体的健康。
Jìshēng chóng huì yǐngxiǎng réntǐ de jiànkāng.
“Ký sinh trùng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe con người.”
我喜欢学习程序设计。
Wǒ xǐhuan xuéxí chéngxù shèjì.
“Tôi thích học lập trình.”
工人用滑轮提升重物。
Gōngrén yòng huálún tíshēng zhòngwù.
“Công nhân dùng ròng rọc nâng vật nặng.”
使用塞规检查孔径大小。
Shǐyòng sāi guī jiǎnchá kǒngjì dàxiǎo.
“Sử dụng dụng cụ đo lỗ để kiểm tra kích thước lỗ.”
这款手机配备了双核处理器。
Zhè kuǎn shǒujī pèibèi le shuānghé chǔlǐ qì.
“Chiếc điện thoại này được trang bị chip 2 nhân.”
文件上有电子签名。
wénjiàn shàng yǒu diànzǐ qiānmíng.
“Trên tài liệu đã được ký chữ ký điện tử.”
银行使用成批处理来结算账户。
Yínháng shǐyòng chéng pī chǔlǐ lái jiésuàn zhànghù.
“Ngân hàng sử dụng xử lý theo lô để thanh toán tài khoản.”
误差指示器显示了系统问题。
Wùchā zhǐshì qì xiǎnshìle xìtǒng wèntí.
“Bộ chỉ báo lỗi hiển thị vấn đề hệ thống.”
tỷ lệ đạt chuẩn; tỷ lệ thành phẩm; tỷ lệ sản phẩm tốt; tỷ lệ sản phẩm đạt tiêu chuẩn
这条新生产线的良率非常高。
Zhè tiáo xīn shēngchǎnxiàn de liánglǜ fēicháng gāo.
“Tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn của dây chuyền sản xuất mới này rất cao.”
工人正在进行吊装作业。
Gōngrén zhèngzài jìnxíng diàozhuāng zuòyè.
“Công nhân đang tiến hành công việc lắp ghép.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Thương mại & Đàm phán kinh doanh
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Công xưởng & Dây chuyền sản xuất
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm định chất lượng QC / QA
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ngành May mặc & Dệt may
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao