Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 Chủ đề Từ vựng

工程师们正在设计一种新型的滤波器件,用于去除无线电信号中的杂波。

Gōngchéngshīmen zhèngzài shèjì yī zhǒng xīn xíng de lǜbō qìjiàn, yòng yú qùchú wúxiàndiàn xìnhào zhōng de zábō.

“Các kỹ sư đang thiết kế một loại thiết bị lọc mới, được sử dụng để loại bỏ tạp âm trong tín hiệu vô tuyến.”

#5 HSK 5 Danh từ

我们要深化科技体制改革,健全科技成果高效转化与青年人才多元评价激励机制。

Wǒ men yào shēn huà kē jì tǐ zhì gǎi gé, jiàn quán kē jì chéng guǒ gāo xiào zhuǎn huà yǔ qīng nián rén cái duō yuán píng jià jī lì jī zhì.

“Chúng ta phải đi sâu cải cách thể chế khoa học công nghệ, hoàn thiện cơ chế cơ chế vận hành khích lệ và đánh giá đa nguyên nhân tài trẻ tuổi cùng chuyển đổi hiệu quả cao thành quả khoa học công nghệ.”

Bộ: 木 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

国家健全和完善了跨部门联合应急响应指挥机构,确保在重大自然灾害发生时能够统一高效协调调度各方救援力量。

Guó jiā jiàn quán hé wán shàn le kuà bù mén lián hé yìng jí xiǎng yìng zhǐ huī jī gòu, què bǎo zài zhòng dà zì rán zāi hài fā shēng shí néng gòu tǒng yī gāo xiào xié tiáo diào dù gè fāng jiù yuán lì liàng.

“Nhà nước đã hoàn thiện và củng cố cơ quan chỉ huy phản ứng khẩn cấp liên bộ ngành, bảo đảm khi xảy ra thiên tai thảm họa thiên nhiên trọng đại có thể điều phối huy động thống nhất và hiệu quả cao các lực lượng cứu hộ từ mọi phía.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
润滑脂
rùnhuá zhī NHUẬN HOẠT CHI

mỡ bôi trơn

修车师傅给轴承加满了润滑脂。

Xiū chē shīfù gěi zhóuchéng jiā mǎnle rùnhuá zhī.

“Thợ sửa xe đã bơm đầy mỡ bôi trơn vào vòng bi.”

Bộ: 氵 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
喷砂
pēn shā PHÚN SA

phun cát

我们提供专业的喷砂处理服务。

Wǒmen tígōng zhuānyè de pēn shā chǔlǐ fúwù.

“Chúng tôi cung cấp dịch vụ phun cát chuyên nghiệp.”

Bộ: 口 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

我们必须牢牢把握新一轮高科技产业变革重大历史机遇,加快实现关键核心高科技产业链自主可控。

Wǒ men bì xū láo láo bǎ wò xīn yī lún gāo kē jì chǎn yè biàn gé zhòng dà lì shǐ jī yù, jiā kuài shí xiàn guān jiàn hé xīn gāo kē jì chǎn yè liàn zì zhǔ kě kòng.

“Chúng ta bắt buộc phải nắm chắc thời cơ lịch sử trọng đại của cuộc chuyển dịch ngành công nghiệp công nghệ cao kỹ thuật cao mới, đẩy nhanh thực hiện tự chủ kiểm soát toàn bộ chuỗi ngành công nghệ cao then chốt.”

Bộ: 高 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 8 Động từ

在大科学装置停机检修规范中,工程师严格按照安全标准流程逐级关掉超高压主电源与大功率微波发射源。

Zài dà kē xué zhuāng zhì tíng jī jiǎn xiū guī fàn zhōng, gōng chéng shī yán gé àn zhào ān quán biāo zhǔn liú chéng zhú jí guān diào chāo gāo yā zhǔ diàn yuán yǔ dà gōng lǜ wēi bō fā shè yuán.

“Trong quy phạm bảo dưỡng dừng máy của thiết bị khoa học lớn, các kỹ sư thực hiện nghiêm ngặt theo quy trình tiêu chuẩn an toàn từng bước đóng ngắt tắt đi nguồn phát sóng vi ba công suất lớn và nguồn điện chính siêu cao áp.”

Bộ: 八 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
二极管
èrjíguǎn NHỊ CỰC QUẢN

điốt; diode

发光二极管是一种能发光的二极管。

Fāguāng èrjíguǎn shì yī zhǒng néng fāguāng de èrjíguǎn.

“Điốt phát quang là một loại điốt có thể phát sáng.”

Bộ: 二 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →