Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Từ vựng
催逼
cuībī THÔI BỨC

thúc ép

领导一直在催逼我们尽快完成这个项目。

Lǐngdǎo yīzhí zài cuībī wǒmen jǐnkuài wánchéng zhège xiàngmù.

“Lãnh đạo liên tục hối thúc chúng ta hoàn thành dự án này sớm.”

#3 HSK 9 Danh từ

老一辈科学家当年在一穷二白条件下手写了数百万张文献摘录卡片,为新中国大科学工程奠定了厚重学术基石。

Lǎo yī bèi kē xué jiā dāng nián zài yī qióng èr bái tiáo jiàn xià shǒu xiě le shù bǎi wàn zhāng wén xiàn zhāi lù kǎ piàn, wèi xīn zhōng guó dà kē xué gōng chéng diàn dìng le hòu zhòng xué shù jī shí.

“Các nhà khoa học tiền bối năm xưa dưới điều kiện nghèo nàn tay trắng đã viết tay hàng triệu tấm thẻ bài phiếu giấy trích yếu tài liệu, đặt nền móng học thuật dày dặn cho công trình khoa học lớn của Nước Trung Hoa mới.”

Bộ: 片 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ

这座配备了全自动机械臂与数字化数字孪生系统的现代化智慧工厂,实现了全流程无人工厂运作。

Zhè zuò pèi bèi le quán zì dòng jī xiè bì yǔ shù zì huà shù zì luán shēng xì tǒng de xiàn dài huà zhì huì gōng chǎng, shí xiàn le quán liú chéng wú rén gōng chǎng yùn zuò.

“Nhà máy thông minh hiện đại được trang bị cánh tay robot tự động hóa hoàn toàn cùng hệ thống bản sao số kỹ thuật số này đã hiện thực hóa quy trình vận hành nhà máy không người trực xuyên suốt.”

Bộ: 工 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 4 Danh từ

中国空间站建造工程全面展现了大国重器的雄厚实力与航天科研团队的非凡智慧。

Zhōng guó kōng jiān zhàn jiàn zào gōng chéng quán miàn zhǎn xiàn le dà guó zhòng qì de xióng hòu shí lì yǔ háng tiān kē yán tuán duì de fēi fán zhì huì.

“Công trình xây dựng Trạm vũ trụ Trung Quốc đã phô diễn toàn diện thực lực hùng hậu của đại khí quốc gia và trí tuệ phi phàm của đội ngũ nghiên cứu hàng không vũ trụ.”

Bộ: 工 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 8 Danh từ

国家大科学装置核心内网部署了完全自主可控的下一代高通量智能硬件防火墙,坚决阻断一切外部恶意攻击入侵。

Guó jiā dà kē xué zhuāng zhì hé xīn nèi wǎng bù shǔ le wán quán zì zhǔ kě kòng de xià yí dài gāo tōng liàng zhì néng yìng jiàn fáng huǒ qiáng, jiān jué zǔ duàn yī qiè wài bù è yì gōng jī rù qīn.

“Mạng nội bộ cốt lõi của thiết bị khoa học lớn quốc gia được bố trí tường lửa tường lửa mạng phần cứng thông minh thông lượng cao thế hệ tiếp theo hoàn toàn tự chủ kiểm soát, kiên quyết chặn đứng mọi sự xâm nhập tấn công ác ý từ bên ngoài.”

Bộ: 火 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 8 Động từ

扎根大西北荒漠数十载的老一辈科学家把科研当成了过日子,用一生执着诠释了淡泊名利、科技报国的崇高品格。

Zhā gēn dà xī běi huāng mò shù shí zài de lǎo yī bèi kē xué jiā bǎ kē yán dàng chéng le guò rì zi, yòng yī shēng zhí zhuó quán shì le dàn bó míng lì, kē jì bào guó de chóng gāo pǐn gé.

“Các nhà khoa học tiền bối cắm rễ nơi hoang mạc sa mạc Đại Tây Bắc mấy chục năm đã coi nghiên cứu khoa học như sinh hoạt đời thường sống cuộc đời mình, dùng sự kiên trì cả đời để diễn giải phẩm cách cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, đạm bạc danh lợi.”

Bộ: 辵 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 4 Danh từ

月球车上的全金属弹性筛网轮子具备超强耐磨与越障性能,能从容应对月面崎岖复杂的松软月壤。

Yuè qiú chē shàng de quán jīn shǔ tán xìng shāi wǎng lún zi jù bèi chāo qiáng nài mó yǔ yuè zhàng xìng néng, néng cóng róng yìng duì yuè miàn qí qū fù zá de sōng ruǎn yuè rǎng.

“Bánh xe bằng lưới thép kim loại đàn hồi trên xe tự hành thám hiểm Mặt Trăng sở hữu tính năng vượt chướng ngại vật và chống mài mòn siêu mạnh, có thể ung dung ứng phó với lớp đất mặt trăng xốp mềm gồ ghề phức tạp.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

以量子通信、光子计算与第六代移动通信为引领的新一代信息技术,正在深刻重构全球数字经济基础设施。

Yǐ liàng zǐ tōng xìn, guāng zi jì suàn yǔ dì liù dài yí dòng tōng xìn wèi yǐn lǐng de xīn yí dài xìn xī jì shù, zhèng zài shēn kè zhòng gòu quán qiú shù zì jīng jì jī chǔ shè shī.

“Công nghệ thông tin thế hệ mới với sự dẫn dắt của truyền thông lượng tử, tính toán quang tử và mạng 6G đang tái định hình sâu sắc hạ tầng cơ sở kinh tế số toàn cầu.”

Bộ: 心 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 4 Danh từ

空间站航天员与地面控制中心科研人员通过高速卫星宽带测控网络,开展了高清晰度天地实时互动通话。

Kōng jiān zhàn háng tiān yuán yǔ dì miàn kòng zhì zhōng xīn kē yán rén yuán tōng guò gāo sù wèi xīng kuān dài cè kòng wǎng luò, kāi zhǎn le gāo qīng xī dù tiān dì shí shí hù dòng tōng huà.

“Phi hành gia trên trạm vũ trụ và cán bộ nghiên cứu khoa học tại trung tâm điều khiển mặt đất thông qua mạng lưới đo kiểm băng rộng vệ tinh tốc độ cao đã triển khai cuộc đàm thoại tương tác thời gian thực trời đất độ nét cao.”

Bộ: 面 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →