Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giáo dục
#20 HSK 5 Động từ

在重大关键核心技术攻坚阶段,必须集中优势科研资源与拔尖领军人才实施重点突破。

Zài zhòng dà guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān jiē duàn, bì xū jí zhōng yōu shì kē yán zī yuán yǔ bá jiān lǐng jūn rén cái shí shī zhòng diǎn tū pò.

“Trong giai đoạn then chốt đột phá các công nghệ lõi trọng điểm, nhất thiết phải tập trung các nguồn lực khoa học ưu việt cùng đội ngũ nhân tài dẫn đầu để tạo bước đột phá.”

Bộ: 隹 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
成份
chéngfèn THÀNH PHẦN

thành phần

把这条句子的各个成份加以分析。

bǎ zhè tiáo jùzi de gègè chéngfèn jiāyǐ fēnxī

“Phân tích các thành phần của câu này.”

Bộ: 戈 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →