沿革
Minh họa từ vựng 沿革 (yángé)
yángé HÁN VIỆT: DUYÊN CÁCH

沿革: duyên cách; lịch trình phát triển và thay đổi của sự vật

duyên cách lịch trình phát triển và thay đổi của sự vật

Nét viết & luyện viết chữ 沿革

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 沿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUYÊN (沿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 几 (KỶ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 沿海 (DUYÊN HẢI: ven biển, duyên hải bờ biển).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

沿
yán DUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dọc theo, men theo; bờ, mép, viền

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ DUYÊN (沿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 几 (KỶ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 沿海 (DUYÊN HẢI: ven biển, duyên hải bờ biển).

革
gé CÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

da; da thú

Bộ 革 (BỘ CÁCH • 9 nét): Da thú đã thuộc, thay đổi, cải cách canh tân.
Thành phần cấu tạo chữ:
革 CÁCH (Da thú đã thuộc, thay đổi, cải cách canh tân.)

Câu thơ nhớ chữ: “Da thú căng phẳng hai bên, Cạo lông thuộc kỹ tạo nên đồ dùng. Chữ CÁCH thay đổi tận cùng, Cách tân đổi mới vẫy vùng vươn cao.”

Chữ CÁCH (革) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh tấm da thú từ đầu, thân đến đuôi đang được căng phẳng ra và dùng đôi tay lột bỏ lông để làm da thuộc. Quá trình thuộc da làm biến đổi hoàn toàn tấm da thô ráp ban đầu thành chất liệu mới bền chắc để chế tạo giáp trụ, trống trận. Từ sự biến đổi triệt để ấy, chữ CÁCH (革) phát triển nghĩa thành thay đổi, cải cách, CÁCH TÂN, biểu trưng cho tinh thần dám xóa bỏ cái cũ lạc hậu để kiến tạo giá trị mới.

Câu ví dụ với từ “沿革”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这篇文章详细阐述了京剧艺术的沿革。

zhè piān wénzhāng xiángxì chǎnshùle jīngjù yìshù de yángé.

“Bài viết lí giải tỉ mỉ diễn trình biến đổi nghệ thuật Kinh kịch.”

Ví dụ #2

专家们对公司的沿革进行深入探讨。

zhuānjiāmen duì gōngsī de yángé jìnxíng shēnrù tàntǎo.

“Các chuyên gia trao đổi kĩ về quá trình phát triển công ty.”

Từ “沿革” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 沿革 (yángé)

沿革 (yángé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “沿革” có phiên âm Pinyin là “yángé”, âm Hán Việt là “DUYÊN CÁCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “duyên cách; lịch trình phát triển và thay đổi của sự vật”.

Chữ 沿革 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “沿革” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-03-10T22:29:30+07:00