逻辑学: luận lý học; lô-gích học
Nét viết & luyện viết chữ 逻辑学
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (32 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LA (逻, phồn thể: 邏): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 罒 (VÕNG) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 逻辑 (LA TẬP: logic, tính logic, lý lẽ chặt chẽ), 巡逻 (TUẦN LA: tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
luận lý học; lô-gích học
Chữ LA (逻, phồn thể: 邏): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 罒 (VÕNG) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 逻辑 (LA TẬP: logic, tính logic, lý lẽ chặt chẽ), 巡逻 (TUẦN LA: tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo).
luận lý học; lô-gích học
Chữ TẬP (辑, phồn thể: 輯): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét, thành phần: 车 (XA) + 口 (KHẨU) + 耳 (NHĨ). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 逻辑 (LA TẬP: logic, tính logic, lý lẽ chặt chẽ).
học, học tập; ngành học môn học
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”
Chữ HỌC (学) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Trong chữ HỌC (phồn thể 學), phần trên là hình ảnh người thầy cầm thước uốn nắn trẻ nhỏ dưới mái nhà (Mịch 冖), phần dưới là đứa trẻ (Tử 子). Điều này chứng minh từ ngàn xưa sự giáo huấn học tập đòi hỏi nghiêm cẩn, lấy rèn nhân cách làm gốc, học đi đôi với hành để từ mầm non thơ dại trở thành bậc rường cột của giang sơn.
Câu ví dụ với từ “逻辑学”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我对逻辑学不感兴趣。
wǒ duì luójí xué bùgǎn xìngqù.
“Tôi không hứng thú với môn luận lý học.”
他写了一本逻辑学书。
tā xiěle yī běn luójí xué shū.
“Anh ấy đã viết một cuốn sách về luận lý học.”
Từ “逻辑学” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 逻辑学 (luójíxué)
逻辑学 (luójíxué) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “逻辑学” có phiên âm Pinyin là “luójíxué”, âm Hán Việt là “LA TẬP HỌC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “luận lý học; lô-gích học”.
Chữ 逻辑学 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “逻辑学” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.