椅子: cái ghế
Nghĩa tiếng Anh (English): chair
Nét viết & luyện viết chữ 椅子
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái gỗ MỘC đóng thành Bên phải chữ KỲ ghép nhanh gọn gàng Người ĐẠI ngồi KHẢ đàng hoàng Tựa lưng ghế Ỷ vững vàng thảnh thơi.” — Chữ Ỷ (椅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỘC (木) chỉ chất liệu gỗ và chữ KỲ (奇) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Nghĩa gốc của chữ Ỷ trong Kinh Thi là tên một loài cây gỗ quý, dẻo dai thường dùng làm đàn và đồ gỗ. Đến thời Đường - Tống, người ta dùng chữ Ỷ (椅 - đồng âm với chữ 倚 nghĩa là 'tựa lưng vào') để gọi 'cái ghế dựa', mang lại sự thư thái và vững chãi khi ngồi nghỉ ngơi hay làm việc.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ghế; ghế dựa; ghế tựa
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái gỗ MỘC đóng thành Bên phải chữ KỲ ghép nhanh gọn gàng Người ĐẠI ngồi KHẢ đàng hoàng Tựa lưng ghế Ỷ vững vàng thảnh thơi.”
Chữ Ỷ (椅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỘC (木) chỉ chất liệu gỗ và chữ KỲ (奇) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Nghĩa gốc của chữ Ỷ trong Kinh Thi là tên một loài cây gỗ quý, dẻo dai thường dùng làm đàn và đồ gỗ. Đến thời Đường - Tống, người ta dùng chữ Ỷ (椅 - đồng âm với chữ 倚 nghĩa là 'tựa lưng vào') để gọi 'cái ghế dựa', mang lại sự thư thái và vững chãi khi ngồi nghỉ ngơi hay làm việc.
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.
Câu ví dụ với từ “椅子”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
请坐在椅子上。
Qǐng zuò zài yǐzi shang.
“Mời ngồi trên ghế.”
Please sit on the chair.
请坐在这把椅子上休息一下。
Qǐng zuò zài zhè bǎ yǐzi shang xiūxi yíxià.
“Xin mời ngồi lên chiếc ghế này nghỉ ngơi một chút.”
Please sit on this chair to rest for a while.
Từ “椅子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn