资讯科技
Minh họa từ vựng 资讯科技
zīxùn kējì HÁN VIỆT: TƯ TẤN KHOA KĨ

资讯科技: công nghệ thông tin

công nghệ thông tin

Nét viết & luyện viết chữ 资讯科技

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 资

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯ (资, phồn thể: 資): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 工资 (CÔNG TƯ: tiền lương), 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 资格 (TƯ CÁCH: tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn), 资金 (TƯ KIM: nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

资
zī TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tài sản; sự giàu có; vốn

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ TƯ (资, phồn thể: 資): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 工资 (CÔNG TƯ: tiền lương), 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 资格 (TƯ CÁCH: tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn), 资金 (TƯ KIM: nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí).

讯
xùn TẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tin tức; thông tin; tin nhắn

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) ⺄ ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TẤN (讯, phồn thể: 訊): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + ⺄ (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 通讯 (THÔNG TẤN: thông tin liên lạc, truyền thông; bản tin phóng sự).

科
kē KHOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khoa, phân khoa; môn học

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 斗 ĐẨU (Cái đấu đong gạo thóc, chòm sao Bắc Đẩu.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bông lúa chữ HÒA (禾), ĐẨU (斗) đong bên phải chia ra từng phần. Chữ KHOA (科) phân loại rõ phân, Khoa học sáng tạo muôn phần tiến lên.”

Chữ KHOA (科) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ HÒA (禾) bên trái chỉ lúa thóc thu hoạch và bộ ĐẨU (斗) bên phải chỉ cái đấu dùng để đong lường. Thời xưa, người nông dân dùng đấu để đong đếm, phân định phẩm cấp và chủng loại thóc gạo sau mùa gặt. Từ hành động đo lường chuẩn xác và phân loại rõ ràng đó, chữ KHOA (科) mở rộng thành ngành học, bộ môn chuyên môn, pháp luật và nền tảng của khoa học kỹ thuật.

技
jì KỸ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kỹ thuật, khéo léo

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 支 CHI (Cành cây, chi nhánh, chống đỡ bằng tay.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái THỦ tay khéo luyện rèn, Bên phải chữ CHI vững từng phen. Trăm hay chẳng bằng tay quen việc, KỸ thuật tinh thông dạ vững bền.”

Chữ KỸ (技) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý và chữ CHI (支 - cành nhánh, chống đỡ) biểu âm. Chữ CHI (支) vốn là bàn tay cầm cành trúc, khi ghép cùng bộ THỦ (扌) càng nhấn mạnh đôi bàn tay lao động cần mẫn, rèn luyện trăm lần đến mức điêu luyện. Chữ KỸ mang nghĩa là kỹ năng, kỹ thuật, khẳng định mọi tài nghệ tinh xảo đều kết tinh từ sự khổ luyện.

Câu ví dụ với từ “资讯科技”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

现代社会离不开资讯科技的发展。

xiàndài shèhuì líbukāi zīxùn kējì de fāzhǎn.

“Xã hội hiện đại gắn liền phát triển công nghệ thông tin.”

Ví dụ #2

哥哥在大学里学习资讯科技专业。

gēge zài dàxué li xuéxí zīxùn kējì zhuānyè.

“Anh trai học đại học ngành công nghệ thông tin.”

Từ “资讯科技” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →