幺点: Điểm nhỏ
Nét viết & luyện viết chữ 幺点
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YÊU (幺): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 3 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bộ Yêu (nhỏ bé, số một trong đàm thoại)
Chữ YÊU (幺): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 3 nét.
giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.”
Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món.
Câu ví dụ với từ “幺点”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
骰子上出现了一个幺点。
shǎi zi shàng chū xiàn le yí gè yāo diǎn.
“Trên xúc xắc xuất hiện một điểm nhỏ.”
Từ “幺点” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 幺点 (yāo diǎn)
幺点 (yāo diǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “幺点” có phiên âm Pinyin là “yāo diǎn”, âm Hán Việt là “YÊU ĐIỂM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Điểm nhỏ”.
Chữ 幺点 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “幺点” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 幺. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.