熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#3 HSK 9 Danh từ

在重大航天测控任务取得圆满成功的庆祝之夜,攻关团队齐聚食堂热热闹闹地吃了一顿热气腾腾的庆功火锅。

Zài zhòng dà háng tiān cè kòng rèn wù qǔ dé yuán mǎn chéng gōng de qìng zhù zhī yè, gōng guān tuán duì qí jù shí táng rè rè nào nào dì chī le yī dùn rè qì téng téng de qìng gōng huǒ guō.

“Vào đêm mừng công nhiệm vụ trắc nghiệm điều khiển hàng không vũ trụ trọng đại thành công mỹ mãn, đội ngũ vượt khó đã tụ họp đông vui tại nhà ăn cùng ăn một bữa lẩu nồi lẩu mừng công nóng hổi bốc khói nghi ngút.”

Bộ: 火 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 7 Tính từ

新型轻量化气凝胶航天隔热材料虽然看似薄如蝉翼、结构单薄,却能抵御数千度极端高温灼烧。

Xīn xíng qīng liàng huà qì níng jiāo háng tiān gé rè cái liào suī rán kàn shì báo rú chán yì, jié gòu dān bó, què néng dǐ yù shù qiān dù jí duān gāo wēn zhuó shāo.

“Vật liệu cách nhiệt hàng không vũ trụ aerogel siêu nhẹ kiểu mới tuy xem chừng mỏng như cánh ve, kết cấu mỏng manh đơn bạc, nhưng lại có thể chống chọi được sự thiêu đốt ở nhiệt độ cực cao hàng ngàn độ.”

Bộ: 十 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 9 Danh từ

面对建设世界科技强国的历史时代大考,全国广大科研人员正以自立自强的优异答卷向党和人民交出一份满分答卷。

Miàn duì jiàn shè shì jiè kē jì qiáng guó de lì shǐ shí dài dà kǎo, quán guó guǎng dà kē yán rén yuán zhèng yǐ zì lì zì qiáng de yōu yì dá juàn xiàng dǎng hé rén mín jiāo chū yī fèn mǎn fēn dá juàn.

“Đứng trước kỳ thi lớn của thời đại lịch sử về xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thế giới, đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học trên toàn quốc đang bằng bài thi tờ bài làm tự chủ tự cường xuất sắc trao gửi tới Đảng và Nhân dân một bài thi điểm mười trọn vẹn.”

Bộ: 卩 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 2 Danh từ

在这家融合多元风味的国际餐厅里,主厨巧妙将传统中式香料融入了法式经典西餐烹饪之中。

Zài zhè jiā róng hé duō yuán fēng wèi de guó jì cān tīng lǐ, zhǔ chú qiǎo miào jiāng chuán tǒng zhōng shì xiāng liào róng rù le fǎ shì jīng diǎn xī cān pēng rèn zhī zhōng.

“Trong nhà hàng quốc tế dung hợp phong vị đa nguyên này, bếp trưởng đã khéo léo lồng ghép các loại gia vị truyền thống Trung Hoa vào trong nấu nướng các món ăn phương Tây kinh điển kiểu Pháp.”

Bộ: 襾 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →