汤匙
Minh họa từ vựng 汤匙
tāngchí HÁN VIỆT: THANG THI

汤匙: thìa; thìa canh; thìa súp

thìa thìa canh thìa súp

Nét viết & luyện viết chữ 汤匙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 汤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THANG (汤, phồn thể: 湯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

汤
tāng THANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

canh, súp, nước dùng

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ THANG (汤, phồn thể: 湯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ).

匙
chí THI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

muỗng; thìa; muôi

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 疋 THẤT (Bàn chân bước đi, cuộn vải súc vải nguyên tấm.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ THI (匙): thuộc bộ CHỦY (匕), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 钥匙 (THƯỢC THI: chìa khóa).

Câu ví dụ với từ “汤匙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我需要一把汤匙。

wǒ xūyào yī bǎ tāngchí.

“Tôi cần một cái thìa súp.”

Ví dụ #2

这个汤匙太大了。

zhège tāngchí tài dàle.

“Cái thìa súp này quá to.”

Từ “汤匙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →