Đang hiển thị 1–23 trong tổng số 23 từ vựng chủ đề Máy tính
#1 HSK 6 Danh từ

我国建成了全球规模最大、技术领先的光纤宽带与5G移动互联网基础设施网络,赋能千行百业数字化转型升级。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà, jì shù lǐng xiān de guāng xiān kuān dài yǔ 5G yí dòng hù lián wǎng jī chǔ shè shī wǎng luò, fù néng qiān xíng bǎi yè shù zì huà zhuǎn xíng shēng jí.

“Nước ta đã xây dựng thành công mạng lưới cơ sở hạ tầng mạng internet di động 5G và cáp quang băng thông rộng có quy mô lớn nhất và công nghệ dẫn đầu thế giới, tiếp sức cho hàng ngàn ngành nghề chuyển đổi số và nâng cấp.”

Bộ: 网 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

我国建成了全球规模最大、自动化程度最高的全自动化绿色智慧集装箱港口群,海运集装箱吞吐量稳居世界第一。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà, zì dòng huà chéng dù zuì gāo de quán zì dòng huà lǜ sè zhì huì jí zhuāng xiāng gǎng kǒu qún, hǎi yùn jí zhuāng xiāng tūn tǔ liàng wěn jū shì jiè dì yī.

“Nước ta đã xây dựng thành công quần thể cảng container thông minh xanh tự động hóa hoàn toàn có quy mô lớn nhất và mức độ tự động hóa cao nhất thế giới, sản lượng container thông qua đường biển vững vàng đứng số một toàn cầu.”

Bộ: 口 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
屏风
píngfēng BÌNH PHONG

bình phong

这座屏风画着精美的山水。

zhè zuò píngfēng huàzhe jīngměi de shānshuǐ.

“Tấm bình phong này vẽ cảnh sơn thủy tinh xảo.”

Bộ: 尸 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

国家加快构建多学科交叉融合的大科学创新共享平台,为全球科学家开展原创前沿探索提供坚实支撑。

Guó jiā jiā kuài gòu jiàn duō xué kē jiāo chā róng hé de dà kē xué chuàng xīn gòng xiǎng píng tái, wèi quán qiú kē xué jiā kāi zhǎn yuán chuàng qián yán tàn suǒ tí gōng jiān shí zhī chēng.

“Nhà nước đẩy nhanh kiến tạo nền tảng nền tảng chia sẻ đổi mới sáng tạo khoa học lớn dung hợp liên ngành đa học thuật, mang lại điểm tựa vững chắc cho các nhà khoa học toàn cầu triển khai các khám phá tiên phong nguyên tác.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

中国空间站各舱段组合体在距地面四百公里的预定近地轨道上安全平稳运行,各项科学实验有条不紊推进。

Zhōng guó kōng jiān zhàn gè cāng duàn zǔ hé tǐ zài jù dì miàn sì bǎi gōng lǐ de yù dìng jìn dì guǐ dào shàng ān quán píng wěn yùn xíng, gè xiàng kē xué shí yàn yǒu tiáo bù wěn tuī jìn.

“Tổ hợp các khoang của Trạm vũ trụ Trung Quốc trên quỹ đạo tầm thấp gần Trái Đất dự định cách mặt đất 400 cây số đang vận hành hoạt động an toàn ổn định êm ả, các thực nghiệm khoa học đang được thúc đẩy lớp lang bài bản.”

Bộ: 辵 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 1 Động từ

每天清晨他都会绕着学校田径场跑五公里,长期坚持让他拥有了强健的体魄。

Měi tiān qīng chén tā dū huì rào zhe xué xiào tián jìng chǎng pǎo wǔ gōng lǐ, cháng qī jiān chí ràng tā yōng yǒu le qiáng jiàn de tǐ pò.

“Mỗi sáng sớm anh ấy đều chạy vòng quanh sân điền kinh của trường 5 cây số, sự kiên trì lâu dài giúp anh sở hữu một thể lực cường tráng khỏe mạnh.”

Bộ: 足 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Động từ

青年科学家在探索世界科技前沿的广阔赛道上奋力奔跑,勇攀世界科学技术最高高峰。

Qīng nián kē xué jiā zài tàn suǒ shì jiè kē jì qián yán de guǎng kuò sài dào shàng fèn lì bēn pǎo, yǒng pān shì jiè kē xué jì shù zuì gāo gāo fēng.

“Các nhà khoa học trẻ tuổi dốc sức sải bước chạy lao nhanh về phía trước trên đường đua rộng mở khám phá ranh giới khoa học công nghệ thế giới, dũng cảm trèo lên đỉnh cao nhất của khoa học kỹ thuật thế giới.”

Bộ: 足 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →