Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Máy tính
#2 HSK 9 Danh từ

战略科学家临终前将自己一生的全部工资积蓄设立为专项奖学金,激励青年学子矢志投身国家基础前沿科学探索。

Zhàn lüè kē xué jiā lín zhōng qián jiāng zì jǐ yī shēng de quán bù gōng zī jī xù shè lì wèi zhuān xiàng jiǎng xué jīn, jī lì qīng nián xué zǐ shǐ zhì tóu shēn guó jiā jī chǔ qián yán kē xué tàn suǒ.

“Vị nhà khoa học chiến lược trước lúc lâm chung đã đem toàn bộ tiền tích lũy dành dụm tích cóp tiền lương cả đời mình thành lập quỹ học bổng chuyên án, khích lệ các học trò trẻ sắt son một lòng dấn thân vào khám phá khoa học cơ bản tiên phong của quốc gia.”

Bộ: 阝 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng

写代码时必须注重结构的规范与整洁。

xiě dài mǎ shí bì xū zhù zhòng jié gòu de guī fàn yǔ zhěng jié 。

“Khi viết code phải chú trọng tính quy chuẩn và gọn gàng của cấu trúc.”

#6 HSK 5 Danh từ

该型自主可控高性能人工智能服务器在硬件底层采用了全国产化的异构加速芯片与高带宽互联架构。

Gāi xíng zì zhǔ kě kòng gāo xìng néng rén gōng zhì néng fú wù qì zài yìng jiàn dǐ céng cǎi yòng le quán guó chǎn huà de yì gòu jiā sù xīn piàn yǔ gāo dài kuān hù lián jià gòu.

“Dòng máy chủ trí tuệ nhân tạo hiệu năng cao tự chủ kiểm soát này ở tầng dưới phần cứng đã áp dụng chip tăng tốc dị thể cùng kiến trúc liên kết băng thông cao hoàn toàn sản xuất trong nước.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

良好的个人财务规划应当合理平衡日常消费、稳健储蓄与长远保险投资,有效提升抵御未来未知风险的能力。

Liáng hǎo de gè rén cái wù guī huà yīng dāng hé lǐ píng héng rì cháng xiāo fèi, wěn jiàn chǔ xù yǔ cháng yuǎn bǎo xiǎn tóu zī, yǒu xiào tí shēng dǐ yù wèi lái wèi zhī fēng xiǎn de néng lì.

“Một kế hoạch tài chính cá nhân lành mạnh cần cân bằng hợp lý giữa tiêu dùng thường nhật, gửi tiết kiệm an toàn vững chắc và đầu tư bảo hiểm dài hạn, nâng cao hiệu quả năng lực chống đỡ rủi ro chưa biết trước trong tương lai.”

Bộ: 火 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

这款新型智能穿戴手表配备了全天候心率血氧监测与跌倒自动紧急求助呼叫功能。

Zhè kuǎn xīn xíng zhì néng chuān dài shǒu biǎo pèi bèi le quán tiān hòu xīn lǜ xuè yǎng jiān cè yǔ diē dǎo zì dòng jǐn jí qiú zhù hū jiào gōng néng.

“Mẫu đồng hồ đeo tay thông minh thế hệ mới này được trang bị tính năng theo dõi nhịp tim nồng độ oxy trong máu suốt 24/7 và tính năng tự động gọi cứu hộ khẩn cấp khi bị ngã.”

Bộ: 月 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 4 Danh từ

在国际多边学术交流会议同声传译大厅里,与会专家戴上高保真无线同传耳机,流畅交流前沿学术观点。

Zài guó jì duō biān xué shù jiāo liú huì yì tóng shēng chuán yì dà tīng lǐ, yù huì zhuān jiā dài shàng gāo bǎo zhēn wú xiàn tóng chuán ěr jī, liú chàng jiāo liú qián yán xué shù guān diǎn.

“Bên trong đại sảnh dịch cabin đồng thời của Hội nghị Giao lưu Học thuật Đa phương Quốc tế, các chuyên gia tham dự đeo chiếc tai nghe ống nghe dịch đồng thời không dây độ trung thực cao, trao đổi lưu loát các quan điểm học thuật tiên phong.”

Bộ: 木 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

我国完全自主研制的新型氢燃料电池大型公路客车,在极寒低温高原环境下实现零排放稳定运行。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn xíng qīng rán liào diàn chí dà xíng gōng lù kè chē, zài jí hán dī wēn gāo yuán huán jìng xià shí xiàn líng pái fàng wěn dìng yùn xíng.

“Dòng xe khách xe chở khách đường bộ cỡ lớn chạy bằng pin nhiên liệu hydro kiểu mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã thực hiện việc vận hành ổn định không phát thải trong môi trường cao nguyên nhiệt độ thấp giá rét.”

Bộ: 宀 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 9 Danh từ

国家前沿大科学装置网络空间防御体系运用AI大模型行为分析技术,毫秒级精准阻断了境外黑客发起的分布式恶意渗透攻击。

Guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì wǎng luò kōng jiān fáng yù tǐ xì yùn yòng AI dà mó xíng xíng wéi fēn xī jì shù, háo miǎo jí jīng zhǔn zǔ duàn le jìng wài hēi kè fā qǐ de fēn bù shì è yì shèn tòu gōng jī.

“Hệ thống phòng thủ không gian mạng thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia ứng dụng công nghệ phân tích hành vi mô hình lớn AI, đã chặn đứng chuẩn xác cấp độ mili-giây cuộc tấn công thâm nhập ác ý phân tán do các tin tặc hacker nước ngoài phát động.”

Bộ: 黑 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
贪污腐败
tānwū fǔbài THAM Ô HỦ BẠI

tham nhũng

上级要求严厉惩办贪污腐败分子。

Shàngjí yāoqiú yánlì chéngbàn tānwū fǔbài fènzǐ.

“Cấp trên yêu cầu nghiêm khắc xử lý những kẻ tham nhũng và hủ bại.”

Bộ: 人 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
省却
shěngquè TỈNH KHƯỚC

bỏ qua

我们可以省却中间步骤。

Wǒmen kěyǐ shěngquè zhōngjiān bùzhòu.

“Chúng ta có thể bỏ qua bước trung gian.”

#19 HSK 5 Động từ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地救。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì jiù。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách lưu lại một cách tốt hơn.”

Bộ: 子 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Động từ

科学家在分子生物学实验室中成功实现了对该古老生物样本关键DNA片段的高保真体外复制。

Kē xué jiā zài fēn zǐ shēng wù xué shí yàn shì zhōng chéng gōng shí xiàn le duì gāi gǔ lǎo shēng wù yàng běn guān jiàn DNA piàn duàn de gāo bǎo zhēn tǐ wài fù zhì.

“Các nhà khoa học trong phòng thí nghiệm sinh học phân tử đã nhân bản sao chép thành công ngoài cơ thể với độ chính xác cao các đoạn DNA then chốt của mẫu sinh vật cổ xưa này.”

Bộ: 子 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

售后技术工程师正在机房里严格按照规范流程安装最新一代的高性能分布式服务器。

Shòu hòu jì shù gōng chéng shī zhèng zài jī fáng lǐ yán gé àn zhào guī fàn liú chéng ān zhuāng zuì xīn yí dài de gāo xìng néng fēn bù shì fú wù qì.

“Kỹ sư kỹ thuật dịch vụ hậu mãi đang nghiêm túc lắp đặt thế hệ máy chủ phân tán hiệu năng cao mới nhất trong phòng máy theo đúng quy trình chuẩn.”

Bộ: 艸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

请务必及时将正在编辑的重要设计图纸与源代码保存到具备多重备份机制的云端代码库中。

Qǐng wù bì jí shí jiāng zhèng zài biān jí de zhòng yào shè jì tú zhǐ yǔ yuán dài mǎ bǎo cún dào jù bèi duō zhòng bèi fèn jī zhì de yún duān dài mǎ kù zhōng.

“Bạn nhất định phải nhớ kịp thời lưu lại các bản vẽ thiết kế quan trọng và mã nguồn đang chỉnh sửa vào kho lưu trữ đám mây có cơ chế sao lưu đa tầng.”

Bộ: 木 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

党和国家坚持以零容忍态度反腐惩恶,一体推进不敢腐、不能腐、不想腐,坚决打赢反腐败斗争攻坚战持久战。

Dǎng hé guó jiā jiān chí yǐ líng róng rěn tài dù fǎn fǔ chéng è, yī tǐ tuī jìn bù gǎn fǔ, bù néng fǔ, bù xiǎng fǔ, jiān jué dǎ yíng fǎn fǔ bài dòu zhēng gōng jiān zhàn chí jiǔ zhàn.

“Đảng và Nhà nước kiên trì thái độ không khoan nhượng bài trừ tham nhũng trừng phạt cái ác, đẩy mạnh đồng bộ không dám tham nhũng, không thể tham nhũng, không muốn tham nhũng, kiên quyết đánh thắng trận chiến công kiên trường kỳ chống tham nhũng.”

Bộ: 水 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 9 Danh từ

我国远洋综合科学考察船搭载了先进的远程非致命定向声波防御与卫星应急报警系统,全方位防范海盗袭击威胁。

Wǒ guó yuǎn yáng zōng hé kē xué kǎo chá chuán dā zài le xiān jìn de yuǎn chéng fēi zhì mìng dìng xiàng shēng bō fáng yù yǔ wèi xīng yìng jí bào jǐng xì tǒng, quán fāng wèi fáng fàn hǎi dào xí jī wēi xié.

“Con tàu khảo sát khoa học tổng hợp viễn dương của nước ta được trang bị hệ thống báo động khẩn cấp vệ tinh và phòng thủ sóng âm định hướng phi sát thương tầm xa tiên tiến, phòng ngừa toàn diện nguy cơ đe dọa tấn công của hải tặc cướp biển.”

Bộ: 手 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →