Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#7 HSK 6 Danh từ

国家全面推动传统制造业智能化、绿色化、融合化转型升级,加快培育形成新质生产力核心产业集群。

Guó jiā quán miàn tuī dòng chuán tǒng zhì zào yè zhì néng huà, lǜ sè huà, róng hé huà zhuǎn xíng shēng jí, jiā kuài péi yù xíng chéng xīn zhì shēng chǎn lì hé xīn chǎn yè jí qún.

“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện chuyển đổi nâng cấp nâng cao trình độ xanh hóa, thông minh hóa và dung hợp hóa ngành chế tạo truyền thống, đẩy nhanh nuôi dưỡng hình thành cụm ngành cốt lõi lực lượng sản xuất chất lượng mới.”

Bộ: 辶 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 3 Động từ

随着传统高耗能重污染落后产能的有序退出,绿色低碳高端先进制造业正在加速崛起。

Suí zhe chuán tǒng gāo hào néng zhòng wū rǎn luò hòu chǎn néng de yǒu xù tuì chū, lǜ sè dī tàn gāo duān xiān jìn zhì zào yè zhèng zài jiā sù jué qǐ.

“Cùng với việc rút lui rút khỏi có trật tự của các năng lực sản xuất lạc hậu ô nhiễm nặng tiêu tốn nhiều năng lượng truyền thống, ngành chế tạo tiên tiến cao cấp xanh ít phát thải carbon đang đẩy nhanh trỗi dậy.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

这批水泥的标号是500。

Zhè pī shuǐní de biāohào shì 500.

“Lô xi măng này có cấp số 500.”

#10 HSK 9 Động từ

深化科研经费与科技成果转化机制改革,有力激活了广大高校与科研院所科研人员创新创业的巨大内生动力。

Shēn huà kē yán jīng fèi yǔ kē jì chéng guǒ zhuǎn huà jī zhì gǎi gé, yǒu lì jī huó le guǎng dà gāo xiào yǔ kē yán yuàn suǒ kē yán rén yuán chuàng xīn chuàng yè de jù dà nèi shēng dòng lì.

“Đi sâu cải cách cơ chế chuyển hóa thành quả khoa học công nghệ và kinh phí nghiên cứu khoa học đã kích hoạt khơi thông đánh thức mạnh mẽ động lực nội sinh to lớn về đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp của cán bộ nghiên cứu tại các viện nghiên cứu khoa học và trường đại học.”

Bộ: 火 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
编程
biān chéng BIÊN TRÌNH

lập trình máy tính

他大学学的是计算机软件编程专业。

tā dà xué xué de shì jì suàn jī ruǎn jiàn biān chéng zhuān yè 。

“Anh ấy học chuyên ngành lập trình phần mềm máy tính ở trường đại học.”

#22 HSK 6 Danh từ

各级政府部门进一步优化政府职责体系与组织结构,全面履行好宏观调控、市场监管、公共服务与生态环境保护职能。

Gè jí zhèng fǔ bù mén jìn yí bù yōu huà zhèng fǔ zhí zé tǐ xì yǔ zǔ zhī jié gòu, quán miàn lǚ xíng hǎo hóng guān tiáo kòng, shì chǎng jiān guǎn, gōng gòng fú wù yǔ shēng tài huán jìng bǎo hù zhí néng.

“Các cơ quan ban ngành chính phủ các cấp tiếp tục tối ưu hóa cơ cấu tổ chức và hệ thống trách nhiệm chức trách chính phủ, thực hiện tốt toàn diện các chức năng bảo vệ môi trường sinh thái, dịch vụ công cộng, giám sát thị trường và điều tiết kiểm soát vĩ mô.”

Bộ: 月 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →